(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَخَصِّصٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر خ - - ص - - ص Ngôn ngữ học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật

مُتَخَصِّصٌ

mutakhaṣṣiṣun
đặc thù lĩnh vực
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يَتَعَلَّقُ أو يُمَيِّزُ مَجَالًا أو مَوْضُوعًا مُعَيَّنًا

Tiếng Việt

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một lĩnh vực, chủ đề hoặc khu vực kiến thức cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْبَحْثُ مُتَخَصِّصٌ فِي عِلْمِ الْأَحْيَاءِ."

    "Nghiên cứu này đặc thù trong lĩnh vực sinh học."

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: خ-ص-ص | الجمع: مُتَخَصِّصُونَ (Sound Masculine Plural) | Tính từ giống đực, chỉ đặc tính chuyên biệt của một lĩnh vực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَخَصِّصَةٌ
"هِيَ مُتَخَصِّصَةٌ فِي عِلْمِ الْحَاسُوبِ."
Cô ấy là một chuyên gia về khoa học máy tính.
Plural (Jama') مُتَخَصِّصُونَ
"هُم مُتَخَصِّصُونَ فِي مَجَالَاتٍ مُخْتَلِفَةٍ."
Họ là những chuyên gia trong các lĩnh vực khác nhau.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَخَصُّ
"هَذَا الْمَوْضُوعُ أَخَصُّ مِنْ غَيْرِهِ."
Chủ đề này cụ thể hơn những chủ đề khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)