يُمَيِّزُ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُعَامِلُ شَخْصًا أَوْ جَمَاعَةً بِطَرِيقَةٍ غَيْرِ عَادِلَةٍ بِنَاءً عَلَى خَصَائِصَ مَعَيَّنَةٍ كَالْعِرْقِ أَوِ الْجِنْسِ.
Tiếng Việt
Phân biệt đối xử, đối xử khác biệt với một người hoặc một nhóm người cụ thể, đặc biệt là theo cách tồi tệ hơn so với những người khác, vì chủng tộc, giới tính, xu hướng tính dục, v.v. của họ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا يُمْكِنُ لِلشَّرِكَةِ أَنْ تُمَيِّزَ ضِدَّ الْمُوَظَّفِينَ بِسَبَبِ أَعْمَارِهِمْ."
"Công ty không thể phân biệt đối xử với nhân viên vì tuổi tác của họ."
-
"نَحْنُ نُرْفَضُ أَيَّ سِيَاسَةٍ تُمَيِّزُ بَيْنَ الْأَفْرَادِ."
"Chúng tôi từ chối bất kỳ chính sách nào phân biệt đối xử giữa các cá nhân."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: م-ي-ز (M-Y-Z). Động từ 'يُمَيِّزُ' (yumayyizu) có thể mang nghĩa "phân biệt, phân loại" (trung tính) hoặc "phân biệt đối xử" (tiêu cực) tùy thuộc vào ngữ cảnh và các giới từ đi kèm như 'بَيْنَ' (bayna - giữa) hoặc 'ضِدَّ' (ḍidda - chống lại). Khi dùng với nghĩa tiêu cực, nó chính là "phân biệt đối xử".
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | مَيَّزَ | mayyaza |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُمَيِّزُ | yumayyizu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَمْيِيزٌ | tamyīzun |
