(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يُمَيِّزُ
B2
فِعْلٌ (مُضَارِعٌ) م - - - ي - - - ز Xã hội học, Luật pháp

يُمَيِّزُ

yumayyizu
phân biệt đối xử
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُعَامِلُ شَخْصًا أَوْ جَمَاعَةً بِطَرِيقَةٍ غَيْرِ عَادِلَةٍ بِنَاءً عَلَى خَصَائِصَ مَعَيَّنَةٍ كَالْعِرْقِ أَوِ الْجِنْسِ.

Tiếng Việt

Phân biệt đối xử, đối xử khác biệt với một người hoặc một nhóm người cụ thể, đặc biệt là theo cách tồi tệ hơn so với những người khác, vì chủng tộc, giới tính, xu hướng tính dục, v.v. của họ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا يُمْكِنُ لِلشَّرِكَةِ أَنْ تُمَيِّزَ ضِدَّ الْمُوَظَّفِينَ بِسَبَبِ أَعْمَارِهِمْ."

    "Công ty không thể phân biệt đối xử với nhân viên vì tuổi tác của họ."

  • "نَحْنُ نُرْفَضُ أَيَّ سِيَاسَةٍ تُمَيِّزُ بَيْنَ الْأَفْرَادِ."

    "Chúng tôi từ chối bất kỳ chính sách nào phân biệt đối xử giữa các cá nhân."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اضْطَهَدَ (áp bức, đàn áp) حَابَى (thiên vị, ưu ái)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ي-ز (M-Y-Z). Động từ 'يُمَيِّزُ' (yumayyizu) có thể mang nghĩa "phân biệt, phân loại" (trung tính) hoặc "phân biệt đối xử" (tiêu cực) tùy thuộc vào ngữ cảnh và các giới từ đi kèm như 'بَيْنَ' (bayna - giữa) hoặc 'ضِدَّ' (ḍidda - chống lại). Khi dùng với nghĩa tiêu cực, nó chính là "phân biệt đối xử".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) مَيَّزَ mayyaza
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُمَيِّزُ yumayyizu
Masdar (Verbal Noun) تَمْيِيزٌ tamyīzun
(Vị trí vocab_tab4_inline)