(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَصَنَّعٌ
B2
Tính từ (Giống đực) ص - - - ن - - - ع Ngôn ngữ học, Văn học, Nghệ thuật

مُتَصَنَّعٌ

mutaṣannaʿun
gượng ép
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يُصْنَعُ بِقَصْدٍ وَتَكَلُّفٍ، لَيْسَ طَبِيعِيًّا أَوْ عَفْوِيًّا.

Tiếng Việt

Được tạo ra một cách cố ý, không tự nhiên hoặc bột phát.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَمْ أُحِبَّ أَدَاءَهُ الْمُتَصَنَّعَ فِي الْمَسْرَحِيَّةِ."

    "Tôi không thích diễn xuất gượng ép của anh ấy trong vở kịch."

  • "كَانَتْ ابْتِسَامَتُهَا مُتَصَنَّعَةً، تَخْفِي وَرَاءَهَا حُزْنًا عَمِيقًا."

    "Nụ cười của cô ấy gượng ép, che giấu đằng sau đó một nỗi buồn sâu sắc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اصْطِنَاعِيٌّ (nhân tạo, không tự nhiên) مُفْتَعَلٌ (giả tạo, bịa đặt, gượng ép) مُتَكَلِّفٌ (kiểu cách, gượng gạo, giả tạo)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-ن-ع | Đây là một اسم فاعل (phân từ chủ động) từ động từ dạng V 'تَصَنَّعَ' (nghĩa: cố tình làm ra vẻ, giả vờ, làm cho ra vẻ tự nhiên nhưng thực chất không phải). Dùng cho cả người và vật để chỉ sự giả tạo, thiếu tự nhiên, không chân thật, gượng gạo. Dạng giống cái là 'مُتَصَنَّعَةٌ'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَصَنَّعَةٌ
mutasannaʿatun
Plural (Jama') مُتَصَنَّعُونَ
mutasannaʿūna
Elative (Comparative) أَصْنَعُ
aṣnaʿu
(Vị trí vocab_tab4_inline)