مُتَقَطِّعًا
mutaqaṭṭiʿan
lúc có lúc không
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بشكل غير منتظم، أحيانًا يحدث وأحيانًا لا
Tiếng Việt
Không đều đặn, lúc có lúc không, thỉnh thoảng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يأتي المطر مُتَقَطِّعًا في هذا الفصل."
"Mưa đến không đều đặn vào mùa này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ (Root) vì đây là trạng từ. Nghĩa là 'một cách gián đoạn', 'không liên tục'. Thường được sử dụng để mô tả hành động hoặc sự kiện xảy ra không đều đặn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"يَأْتِي الْمَطَرُ مُتَقَطِّعًا فِي فَصْلِ الرَّبِيعِ."Mưa đến không đều đặn vào mùa xuân.مُتَقَطِّعًا là حال (trạng thái) chỉ cách thức hành động xảy ra, ở trạng thái Nasb vì là حال.
-
"تَعْمَلُ الشَّرِكَةُ مُتَقَطِّعًا بِسَبَبِ الْأَزْمَةِ الْمَالِيَّةِ."Công ty hoạt động không liên tục do khủng hoảng tài chính.مُتَقَطِّعًا là حال (trạng thái) chỉ cách thức hành động xảy ra, ở trạng thái Nasb vì là حال.
-
"زَارَنِي صَدِيقِي مُتَقَطِّعًا خِلَالَ الشَّهْرِ الْمَاضِي."Bạn tôi đến thăm tôi không thường xuyên trong tháng vừa qua.مُتَقَطِّعًا là حال (trạng thái) chỉ cách thức hành động xảy ra, ở trạng thái Nasb vì là حال.
Thì Tương lai
-
"يَزُورُنَا مُتَقَطِّعًا."Anh ấy đến thăm chúng tôi không thường xuyên.مُتَقَطِّعًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب (Nasb) với dấu hiệu نصب là فتحة (Fatha) trên chữ cái cuối cùng).
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال للمستقبل (Tiểu từ chỉ tương lai). الفعل بعدها مرفوع تقديرًا (Động từ theo sau ở cách مرفوع (Raf') ẩn).
-
"سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الْوَاجِبَ."Học sinh sẽ viết bài tập.سَ: حرف استقبال للمستقبل (Tiểu từ chỉ tương lai). الفعل بعدها مرفوع (Động từ theo sau ở cách مرفوع (Raf')).
Câu mệnh lệnh
-
"يَزُورُنَا مُتَقَطِّعًا."Anh ấy ghé thăm chúng tôi không thường xuyên.مُتَقَطِّعًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة)
-
"يُسَافِرُ مُتَقَطِّعًا إِلَى الْقَاهِرَةِ."Anh ấy đi du lịch Cairo không thường xuyên.مُتَقَطِّعًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة)
-
"يَكْتُبُ رَسَائِلَ مُتَقَطِّعًا."Anh ấy viết thư không thường xuyên.مُتَقَطِّعًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَزُورُنَا صَدِيقُنَا مُتَقَطِّعًا."Bạn của chúng tôi ghé thăm chúng tôi không thường xuyên."مُتَقَطِّعًا" là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "يَزُورُنَا", trạng thái Nasb.
-
"أَنَا أَدْرُسُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ."Tôi đang học tiếng Ả Rập."أَدْرُسُ" là الفعل المضارع (thì hiện tại), ở trạng thái Raf' vì không có yếu tố nào tác động đến nó.
-
"لَنْ أُسَافِرَ إِلَى الْقَاهِرَةِ."Tôi sẽ không đi du lịch Cairo."أُسَافِرَ" là الفعل المضارع (thì hiện tại), ở trạng thái Nasb vì có "لَنْ" phía trước.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"يَزُورُني صَدِيقِي مُتَقَطِّعًا."Bạn tôi đến thăm tôi không thường xuyên.مُتَقَطِّعًا là trạng từ (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ 'يَزُورُ' và ở trạng thái Nasb.
-
"تَهْطُلُ الأمْطَارُ مُتَقَطِّعًا في الصَّيْفِ."Mưa rơi rải rác vào mùa hè.مُتَقَطِّعًا là trạng từ (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ 'تَهْطُلُ' và ở trạng thái Nasb.
-
"يَعْمَلُ النَّبَاتُ الضَّوْئِيُّ مُتَقَطِّعًا فِي الأجْوَاءِ الغَائِمَةِ."Quá trình quang hợp của cây diễn ra không liên tục trong thời tiết nhiều mây.مُتَقَطِّعًا là trạng từ (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ 'يَعْمَلُ' và ở trạng thái Nasb.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
