(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَنَاقِص
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Giao thông vận tải

مُتَنَاقِص

mutanāqiṣ
lưu lượng giao thông giảm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

آخذ في الصغر أو القلة

Tiếng Việt

Dần dần trở nên nhỏ hơn, ít hơn hoặc giảm đi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَجْمُ الأَمْوَالِ مُتَنَاقِص بِاسْتِمْرَار"

    "Quy mô vốn liên tục giảm."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ق-ص | Ví dụ về sử dụng với các danh từ khác nhau để mô tả các đối tượng hoặc hiện tượng giảm dần.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْعَدَدُ مُتَنَاقِصٌ."
    Số lượng đang giảm dần.
    مُتَنَاقِصٌ: صِفَةٌ (Tính từ) đóng vai trò là خبر (thông báo) cho مبتدأ (chủ ngữ) اَلْعَدَدُ, nên ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "رَأَيْتُ قَمَرًا مُتَنَاقِصًا فِي السَّمَاءِ."
    Tôi đã thấy một mặt trăng khuyết trên bầu trời.
    مُتَنَاقِصًا: صِفَةٌ (Tính từ) mô tả قَمَرًا (mặt trăng), là مفعول به (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ, nên ở trạng thái منصوب (Nasb).
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى خَبَرٍ مُتَنَاقِصٍ عَنْ أَسْعَارِ النَّفْطِ."
    Tôi đã nghe một tin tức tiêu cực về giá dầu.
    مُتَنَاقِصٍ: صِفَةٌ (Tính từ) mô tả خَبَرٍ (tin tức), là مجرور (được sở hữu bởi إِلَى - giới từ) nên ở trạng thái مجرور (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)