مُرْتَفِعٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عالٍ فوق سطح الأرض أو في موقع مرتفع.
Tiếng Việt
Cao, ở vị trí cao; có chiều cao lớn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْجَبَلُ مُرْتَفِعٌ جِدًّا."
"Ngọn núi này rất cao."
-
"بَنَى مَنْزِلًا فِي مَكَانٍ مُرْتَفِعٍ."
"Anh ấy xây nhà ở một nơi cao."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ر-ف-ع (r-f-ʿ).
Dạng giống cái: مُرْتَفِعَةٌ (murtafiʿatun).
Dạng số nhiều (giống đực): مُرْتَفِعُونَ (murtafiʿūna).
Dạng số nhiều (giống cái): مُرْتَفِعَاتٌ (murtafiʿātun).
Dạng so sánh/cấp cao nhất: أَرْفَعُ (arfaʿu - cao hơn/cao nhất).
Lưu ý: `مُرْتَفِعٌ` thường dùng để chỉ chiều cao của các vật thể không phải người (như núi, tòa nhà, cây cối, giá cả, v.v.) hoặc vị trí cao. Nếu muốn nói 'cao' theo nghĩa chiều cao của người, hoặc vật có chiều dài đáng kể (như cột, cây), thì dùng `طَوِيلٌ` (ṭawīlun).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُرْتَفِعَةٌ |
murtafiʿatun
|
| Plural (Jama') | مُرْتَفِعُونَ |
murtafiʿūna
|
| Elative (Comparative) | أَرْفَعُ |
arfaʿu
|
