(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُرْتَفِعٌ
A2
Tính từ (Giống đực) ر - - - ف - - - ع Đời sống hàng ngày

مُرْتَفِعٌ

murtafiʿun
cao
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عالٍ فوق سطح الأرض أو في موقع مرتفع.

Tiếng Việt

Cao, ở vị trí cao; có chiều cao lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْجَبَلُ مُرْتَفِعٌ جِدًّا."

    "Ngọn núi này rất cao."

  • "بَنَى مَنْزِلًا فِي مَكَانٍ مُرْتَفِعٍ."

    "Anh ấy xây nhà ở một nơi cao."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-ف-ع (r-f-ʿ).
Dạng giống cái: مُرْتَفِعَةٌ (murtafiʿatun).
Dạng số nhiều (giống đực): مُرْتَفِعُونَ (murtafiʿūna).
Dạng số nhiều (giống cái): مُرْتَفِعَاتٌ (murtafiʿātun).
Dạng so sánh/cấp cao nhất: أَرْفَعُ (arfaʿu - cao hơn/cao nhất).

Lưu ý: `مُرْتَفِعٌ` thường dùng để chỉ chiều cao của các vật thể không phải người (như núi, tòa nhà, cây cối, giá cả, v.v.) hoặc vị trí cao. Nếu muốn nói 'cao' theo nghĩa chiều cao của người, hoặc vật có chiều dài đáng kể (như cột, cây), thì dùng `طَوِيلٌ` (ṭawīlun).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُرْتَفِعَةٌ
murtafiʿatun
Plural (Jama') مُرْتَفِعُونَ
murtafiʿūna
Elative (Comparative) أَرْفَعُ
arfaʿu
(Vị trí vocab_tab4_inline)