(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُزَيَّفٌ
B1
صِفَة (مُذَكَّر) ز - - ي - - ف Pháp luật, Kinh tế, Thương mại

مُزَيَّفٌ

muzayyaf
giả
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غَيْرُ أَصْلِيٍّ، مَصْنُوعٌ لِلتَّقْلِيدِ بِقَصْدِ الْخِدَاعِ.

Tiếng Việt

Giả mạo, nhái, bắt chước chính xác một vật có giá trị hoặc quan trọng với ý định lừa dối hoặc gian lận.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ الْأَوْرَاقُ النَّقْدِيَّةُ مُزَيَّفَةٌ."

    "Những tờ tiền này là giả."

  • "لَا تَشْتَرِ الْبَضَائِعَ الْمُزَيَّفَةَ."

    "Đừng mua hàng giả."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ز-ي-ف (z-y-f).
Là một tính từ, nó biến đổi theo danh từ mà nó bổ nghĩa về giống và số.
- Dạng nam tính số ít: مُزَيَّفٌ (muzayyaf)
- Dạng nữ tính số ít: مُزَيَّفَةٌ (muzayyafa)
- Dạng nam tính số nhiều (cho người): مُزَيَّفُونَ (muzayyafūna)
- Dạng nữ tính số nhiều (hoặc cho vật không có lý trí số nhiều): مُزَيَّفَاتٌ (muzayyafātun)
- Lưu ý: Với danh từ số nhiều không có lý trí (ví dụ: 'tiền giả'), dạng nữ tính số ít مُزَيَّفَةٌ thường được dùng hơn (vd: أَوْرَاقٌ نَقْدِيَّةٌ مُزَيَّفَةٌ - tiền giấy giả).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُزَيَّفَةٌ
muzayyafatun
Plural (Jama') مُزَيَّفَاتٌ
muzayyafātun
Elative (Comparative) أَزْيَفُ
azyafu
(Vị trí vocab_tab4_inline)