(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُقَلَّدٌ
B2
اسم مفعول، مُذَكَّر Thương mại, Pháp luật

مُقَلَّدٌ

muqallad
hàng nhái
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شيء مصنوع ليبدو أصليًا ولكنه ليس كذلك

Tiếng Việt

Một bản sao rẻ tiền hoặc kém chất lượng của một thứ gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْقَمِيصُ مُقَلَّدٌ وَلَيْسَ أَصْلِيًّا."

    "Chiếc áo sơ mi này là hàng nhái, không phải hàng thật."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

زَائِف (Giả, không thật) مَزْعُوم (Giả định, bị cho là)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ل-د | Số nhiều: مُقَلَّدَات (Sound Plural - جمع مؤنث سالم) | 'Muqallad' là một tính từ bị động có nghĩa là 'bị bắt chước' hoặc 'giả mạo'. Khi được sử dụng như một danh từ, nó đề cập đến một sản phẩm giả mạo.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "هَذِهِ السَّاعَةُ مُقَلَّدَةٌ."
    Chiếc đồng hồ này là hàng nhái.
    مُقَلَّدَةٌ là خبر (vị ngữ) مرفوع (Raf') vì là tin tức về السَّاعَةُ (chủ ngữ).
  • "اِشْتَرَيْتُ حِذَاءً مُقَلَّدًا."
    Tôi đã mua một đôi giày nhái.
    مُقَلَّدًا là صفة (tính từ) cho حِذَاءً và منصوب (Nasb) vì حِذَاءً là مفعول به (tân ngữ).
  • "لَا تَشْتَرِ الْمُنْتَجَاتِ الْمُقَلَّدَةَ."
    Đừng mua những sản phẩm nhái.
    الْمُقَلَّدَةَ là صفة (tính từ) cho الْمُنْتَجَاتِ và منصوب (Nasb) vì الْمُنْتَجَاتِ là مفعول به (tân ngữ) và dấu hiệu Nasb là الكسرة (kasrah) thay cho الفتحة (fatha) vì là جمع مؤنث سالم (số nhiều giống cái).
Giống Đực và Giống Cái
  • "هَذَا الْحِذَاءُ مُقَلَّدٌ. (Hādhā al-ḥidhā’u muqalladun.)"
    Đôi giày này là hàng nhái.
    مُقَلَّدٌ (muqalladun): خبر (khabar) مرفوع (marfū’) وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (wa ‘alāmatu raf‘ihi ad-ḍammatu adh-dhāhiratu).
  • "لَا تَرْتَدِ الْمَلَابِسَ الْمُقَلَّدَةَ. (Lā tartadi al-malābisa al-muqalladata.)"
    Đừng mặc quần áo giả.
    الْمُقَلَّدَةَ (al-muqalladata): صفة (ṣifah) منصوب (manṣūb) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (wa ‘alāmatu naṣbihi al-fatḥatu adh-dhāhiratu).
  • "اِبْتَعِدْ عَنِ الْمُنْتَجَاتِ الْمُقَلَّدَةِ. (Ibta‘id ‘ani al-muntajāti al-muqalladati.)"
    Hãy tránh xa các sản phẩm giả mạo.
    الْمُقَلَّدَةِ (al-muqalladati): صفة (ṣifah) مجرور (majrūr) وعلامة جره الكسرة الظاهرة (wa ‘alāmatu jarrihi al-kasratu adh-dhāhiratu).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "هَٰذِهِ سَاعَةٌ مُقَلَّدَةٌ."
    Đây là một chiếc đồng hồ giả.
    مُقَلَّدَةٌ: اسم مفعول, مُذَكَّر, مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر.
  • "اِشْتَرَيْتُ حِذَاءً مُقَلَّدًا فِي السُّوقِ."
    Tôi đã mua một đôi giày giả ở chợ.
    مُقَلَّدًا: اسم مفعول, مُذَكَّر, منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه صفة.
  • "لَا تَلْبَسْ قَمِيصًا مُقَلَّدًا."
    Đừng mặc một chiếc áo sơ mi giả.
    مُقَلَّدًا: اسم مفعول, مُذَكَّر, منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه صفة.
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ الطَّالِبِ: إضافة. كِتَابُ: مضاف, مرفوع. الطَّالِبِ: مضاف إليه, مجرور.
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cánh cửa của ngôi nhà đang đóng.
    بَابُ الْبَيْتِ: إضافة. بَابُ: مضاف, مرفوع. الْبَيْتِ: مضاف إليه, مجرور.
  • "قَلَمُ الْمُعَلِّمِ مَفْقُودٌ."
    Cây bút của giáo viên bị mất.
    قَلَمُ الْمُعَلِّمِ: إضافة. قَلَمُ: مضاف, مرفوع. الْمُعَلِّمِ: مضاف إليه, مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)