(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسَالِمٌ
B2
Danh từ / Tính từ (Nam) س - - ل - - م Chính trị, Xã hội

مُسَالِمٌ

musālimun
người theo chủ nghĩa hòa bình
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ يَرْفُضُ الْحَرْبَ وَيُؤْمِنُ بِالسَّلَامِ.

Tiếng Việt

Người theo chủ nghĩa hòa bình, người tin rằng chiến tranh và bạo lực là không chính đáng và từ chối tham gia vào xung đột vũ trang.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْمُسَالِمُونَ يَدْعُونَ إِلَى حَلِّ النِّزَاعَاتِ بِطُرُقٍ سِلْمِيَّةٍ."

    "Những người theo chủ nghĩa hòa bình kêu gọi giải quyết xung đột bằng các biện pháp hòa bình."

  • "هِيَ مُسَالِمَةٌ وَتُؤْمِنُ بِقُوَّةِ الْحِوَارِ."

    "Cô ấy là một người theo chủ nghĩa hòa bình và tin vào sức mạnh của đối thoại."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

دَاعِيَةُ سَلَامٍ (người ủng hộ hòa bình) مُنَاهِضٌ لِلْحَرْبِ (người chống chiến tranh)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ل-م (s-l-m). | Số nhiều (Nam): مُسَالِمُونَ (musālimūna) (Sound Masculine Plural). | Số nhiều (Nữ): مُسَالِمَاتٌ (musālimātun) (Sound Feminine Plural). | Dạng giống cái là مُسَالِمَةٌ (musālimatun). Từ này là Ism Fā'il (danh động từ chủ động) từ Form III (فَاعَلَ) của gốc S-L-M, có nghĩa là "người theo chủ nghĩa hòa bình" (danh từ) hoặc "hòa bình, ôn hòa" (tính từ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُسَالِمَةٌ
"هي مُسَالِمَةٌ."
Cô ấy là người hòa bình.
Plural (Jama') مُسَالِمُونَ
"هُمْ مُسَالِمُونَ."
Họ là những người hòa bình.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَسْلَمُ
"هذا الرأي أَسْلَمُ."
Quan điểm này an toàn hơn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)