عَدْوَانِيٌّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشَّدِيدُ الْعُدْوَانِ أَوِ الْمَيَّالُ إِلَى الْعُنْفِ وَالصِّرَاعِ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافٍ سِيَاسِيَّةٍ أَوْ اجْتِمَاعِيَّةٍ.
Tiếng Việt
Hiếu chiến và hung hăng trong việc ủng hộ một mục tiêu chính trị hoặc xã hội, và thường ủng hộ các phương pháp cực đoan, bạo lực hoặc đối đầu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تُوَاجِهُ الْبِلَادُ سِيَاسَةً خَارِجِيَّةً عَدْوَانِيَّةً مِنْ جَارَتِهَا."
"Đất nước phải đối mặt với một chính sách đối ngoại hiếu chiến từ nước láng giềng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-د-و (ʿ-d-w). Đối với tính từ, giống và số phải phù hợp với danh từ mà nó bổ nghĩa. Dạng số nhiều của tính từ này khi bổ nghĩa cho danh từ số nhiều giống đực là عَدْوَانِيُّونَ (ʿadwānīyūna) và cho danh từ số nhiều giống cái là عَدْوَانِيَّاتٌ (ʿadwānīyātun).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | عَدْوَانِيَّةٌ |
ʻadwāniyyah
|
| Plural (Jama') | عَدْوَانِيُّونَ |
ʻadwāniyyūna
|
| Elative (Comparative) | أَعْدَى |
aʻdā
|
