مُسْتَحْسَنٌ
mustaḥsan
từ ngữ khen ngợi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما يستحق الإعجاب والثناء
Tiếng Việt
Diễn tả sự khen ngợi hoặc ngưỡng mộ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْعَمَلُ مُسْتَحْسَنٌ جِدًّا."
"Công việc này rất đáng khen."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-س-ن (ḥ-s-n) | Thường dùng để miêu tả điều gì đó được đánh giá cao.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
