(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسْتَمِرٌّ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) س - - م - - ر General

مُسْتَمِرٌّ

mustamirr
không ngừng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

دَائِمٌ وَغَيْرُ مُتَوَقِّف

Tiếng Việt

Liên tục không ngừng nghỉ; không ngớt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الأَمْطَارُ مُسْتَمِرَّةٌ طَوَالَ اللَّيْلِ."

    "Mưa liên tục suốt đêm."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: s-m-r | Diễn tả tính liên tục, không ngừng nghỉ của một sự vật hoặc hành động. Thường dùng để mô tả các quá trình, sự kiện hoặc trạng thái kéo dài.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُسْتَمِرَّةٌ
"الطَّريقُ مُسْتَمِرَّةٌ"
Con đường thì liên tục.
Plural (Jama') مُسْتَمِرُّونَ (masculine), مُسْتَمِرَّاتٌ (feminine)
"العُمَّالُ مُسْتَمِرُّونَ فِي العَمَلِ."
Các công nhân tiếp tục làm việc.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ اِسْتِمْرَارًا
"هَذَا النَّهْرُ أَكْثَرُ اِسْتِمْرَارًا مِنْ ذَاكَ."
Con sông này liên tục hơn con sông kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)