(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُشَكَّلٌ
B1
Tính từ (Adjective) & Giống đực (Masculine) ش - - - ك - - - ل Tổng quát

مُشَكَّلٌ

mushakkalun
thập cẩm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَنَوِّعٌ وَمَخْلُوطٌ مِنْ أَصْنَافٍ مُخْتَلِفَةٍ.

Tiếng Việt

bao gồm nhiều loại khác nhau được trộn lẫn với nhau

Ví dụ (Amthilah)

  • "طَلَبْنَا صَحْنًا مِنَ السَّلَطَةِ الْمُشَكَّلَةِ."

    "Chúng tôi đã gọi một đĩa salad thập cẩm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَنَوِّعٌ (đa dạng) مَخْلُوطٌ (hỗn hợp, pha trộn) مُتَعَدِّدُ الأَنْوَاعِ (đa chủng loại)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ش-ك-ل (sh-k-l). Đây là một tính từ. Nó hòa hợp về giống (đực/cái) và số (ít/nhiều) với danh từ mà nó bổ nghĩa. Dạng giống cái (Feminine): مُشَكَّلَةٌ (mushakkalatun). Để chỉ các loại hỗn hợp hoặc đa dạng, đặc biệt với danh từ số nhiều không phải con người, thường dùng dạng giống cái số nhiều: مُشَكَّلَاتٌ (mushakkalātun - Feminine Sound Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُشَكَّلَةٌ
mushakkalatun
Plural (Jama') مُشَكَّلُونَ
mushakkalūna
Elative (Comparative) أَشْكَلُ
ashkalu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا طَبَقٌ مُشَكَّلٌ مِنَ السَّلَطَاتِ."
    Đây là một đĩa salad hỗn hợp.
    مُشَكَّلٌ: Na't (tính từ) của طَبَقٌ. I'rab: Raf' ( مرفوع ) vì طَبَقٌ cũng ở trạng thái Raf'.
  • "قَرَأْتُ كِتَابًا مُشَكَّلًا فِي الْأَدَبِ الْعَرَبِيِّ."
    Tôi đã đọc một cuốn sách đa dạng về văn học Ả Rập.
    مُشَكَّلًا: Na't (tính từ) của كِتَابًا. I'rab: Nasb ( منصوب ) vì كِتَابًا cũng ở trạng thái Nasb'.
  • "أُحِبُّ الْفَوَاكِهَ الْمُشَكَّلَةَ."
    Tôi thích các loại trái cây hỗn hợp.
    الْمُشَكَّلَةَ: Na't (tính từ) của الْفَوَاكِهَ. I'rab: Nasb ( منصوب ) vì الْفَوَاكِهَ cũng ở trạng thái Nasb' (là مفعول به ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)