(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُطَابَقَةٌ
B2
اسم مؤنث ط - - ب - - ق feminine Toán học, Hình học, Tâm lý học, Thống kê

مُطَابَقَةٌ

muṭābaqah
sự phù hợp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة الاتفاق أو التوافق

Tiếng Việt

Trạng thái đồng ý hoặc tương ứng; sự tương thích, sự phù hợp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُنَاكَ مُطَابَقَةٌ تَامَّةٌ بَيْنَ الْقَوْلِ وَالْفِعْلِ."

    "Có một sự phù hợp hoàn toàn giữa lời nói và hành động."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-ب-ق | Số nhiều: مُطَابَقَات (Sound Plural) | مطابقة nghĩa là sự tương ứng, sự phù hợp. Trong tiếng Việt, 'sự phù hợp' có thể áp dụng cho nhiều ngữ cảnh khác nhau, ví dụ: sự phù hợp về kích thước, màu sắc, hoặc ý kiến. Trong tiếng Ả Rập, cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ thích hợp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُطَابَقَةٌ
"اَلْمُطَابَقَةُ ضَرُورِيَّةٌ لِلنَّجَاحِ."
Sự phù hợp là cần thiết cho thành công.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُطَابَقَةً
"وَجَدْتُ مُطَابَقَةً بَيْنَ الْقَوْلِ وَالْعَمَلِ."
Tôi đã tìm thấy sự phù hợp giữa lời nói và hành động.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُطَابَقَةٍ
"هُوَ بَحْثٌ عَنْ مُطَابَقَةٍ كَامِلَةٍ."
Đó là một cuộc tìm kiếm sự phù hợp hoàn hảo.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُطَابَقَاتٌ
Sound Feminine Plural
"يَجِبُ أَنْ نَتَحَقَّقَ مِنَ الْمُطَابَقَاتِ بَيْنَ الْبَيَانَاتِ."
Chúng ta phải kiểm tra sự phù hợp giữa các dữ liệu.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَحْقِيقُ الْمُطَابَقَةِ بَيْنَ النَّصِّ وَالْوَاقِعِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."
    Việc đạt được sự phù hợp giữa văn bản và thực tế là một điều cần thiết.
    اَلْمُطَابَقَةِ: مجرورة بالإضافة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها.
  • "يَجِبُ التَّأَكُّدُ مِنْ مُطَابَقَةِ الْمَعْلُومَاتِ لِلْحَقَائِقِ."
    Cần phải đảm bảo thông tin phù hợp với sự thật.
    مُطَابَقَةِ: مجرورة بحرف الجر وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها.
  • "تَمَّتْ الْمُطَابَقَةُ بَيْنَ الْقَائِمَتَيْنِ بِنَجَاحٍ."
    Sự phù hợp giữa hai danh sách đã thành công.
    اَلْمُطَابَقَةُ: مرفوعة لأنها فاعل وعلامة رفعها الضمة الظاهرة على آخرها.
  • "اَلْأَوْلَادُ يَلْعَبُونَ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Những đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    اَلْأَوْلَادُ: جمع تكسير لكلمة وَلَدٌ. وهي مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة.
  • "اِشْتَرَيْتُ كُتُبًا جَدِيدَةً مِنَ الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã mua những cuốn sách mới từ thư viện.
    كُتُبًا: جمع تكسير لكلمة كِتَابٌ. وهي مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة.
  • "تَزَيَّنَتِ الْمَدِينَةُ بِالْمَصَابِيحِ فِي رَمَضَانَ."
    Thành phố được trang trí bằng những ngọn đèn trong tháng Ramadan.
    بِالْمَصَابِيحِ: جمع تكسير لكلمة مِصْبَاحٌ. وهي اسم مجرور وعلامة جره الكسرة.
Số đôi (Dual)
  • "هُنَاكَ مُطَابَقَةٌ تَامَّةٌ بَيْنَ النَّتَائِجِ وَالتَّوَقُّعَاتِ."
    Có một sự phù hợp hoàn toàn giữa kết quả và kỳ vọng.
    "مُطَابَقَةٌ": اسم مؤنث, مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ مؤخر.
  • "يَجِبُ تَحْقِيقُ الْمُطَابَقَةِ بَيْنَ الْأَقْوَالِ وَالْأَفْعَالِ."
    Cần phải đạt được sự nhất quán giữa lời nói và hành động.
    "الْمُطَابَقَةِ": اسم مؤنث, مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه.
  • "تَحَقَّقَتِ الْمُطَابَقَةُ فِي جَمِيعِ الْبَيَانَاتِ الْمُقَدَّمَةِ."
    Sự phù hợp đã được xác minh trong tất cả các dữ liệu được trình bày.
    "الْمُطَابَقَةُ": اسم مؤنث, مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل.
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    "قَلَمَيْنِ": مثنى, منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مفعول به.
  • "جَاءَ رَجُلَانِ مُسْلِمَانِ."
    Hai người đàn ông Hồi giáo đã đến.
    "رَجُلَانِ": مثنى, مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه فاعل.
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْجَبَلَيْنِ الشَّاهِقَيْنِ."
    Tôi đã nhìn vào hai ngọn núi cao chót vót.
    "الْجَبَلَيْنِ": مثنى, مجرور وعلامة جره الياء لأنه اسم مجرور.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلتَّطَابُقُ بَيْنَ اَلْفِعْلِ وَالْفَاعِلِ مُهِمٌّ فِي اَللُّغَةِ اَلْعَرَبِيَّةِ."
    Sự phù hợp giữa động từ và chủ ngữ rất quan trọng trong tiếng Ả Rập.
    اَلتَّطَابُقُ là مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ اَلْإِهْتِمَامُ بِمُطَابَقَةِ اَلْأَسْمَاءِ وَالصِّفَاتِ."
    Cần chú ý đến sự phù hợp của danh từ và tính từ.
    مُطَابَقَةِ là اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "اَلْمُطَابَقَةُ اَلتَّامَّةُ بَيْنَ اَلْقَوْلِ وَالْفِعْلِ صِفَةٌ نَبِيلَةٌ."
    Sự phù hợp tuyệt đối giữa lời nói và hành động là một phẩm chất cao quý.
    اَلْمُطَابَقَةُ là مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْمُطَابَقَةُ بَيْنَ اَلْقَوْلِ وَالْعَمَلِ فَضِيلَةٌ."
    Sự phù hợp giữa lời nói và hành động là một đức tính.
    اَلْمُطَابَقَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ تَحْقِيقُ مُطَابَقَةِ اَلْخُطَّةِ مَعَ اَلْوَاقِعِ."
    Cần phải đạt được sự phù hợp của kế hoạch với thực tế.
    مُطَابَقَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "نَحْنُ نَبْحَثُ عَنْ مُطَابَقَةٍ تَامَّةٍ لِلْمَعَايِيرِ اَلْمُحَدَّدَةِ."
    Chúng tôi đang tìm kiếm một sự phù hợp hoàn toàn với các tiêu chuẩn đã được xác định.
    مُطَابَقَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)