اِنْسِجَامٌ
ʾinsijām
sự hòa hợp
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من التوافق والاتفاق بين الأشخاص أو الأشياء
Tiếng Việt
Sự hòa hợp, nhất trí, đồng thuận giữa người hoặc vật.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَسُودُ بَيْنَهُم اِنْسِجَامٌ كَامِلٌ."
"Giữa họ có một sự hòa hợp hoàn toàn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-س-ج | جمع: اِنْسِجَامَاتٌ (Sound Plural) | Sự hòa hợp, đồng điệu về cảm xúc hoặc ý kiến. Cần phân biệt với 'اتِّفَاق' (ittifāq) mang nghĩa thỏa thuận, hiệp ước.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | اِنْسِجَامَانِ |
insijāmāni |
| Plural (Jama') | اِنْسِجَامَات |
insijāmāt Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلتَّنَاسُقُ وَٱلْـ<b>اِنْسِجَامُ</b> بَيْنَ أَفْرَادِ ٱلْـفَرِيقِ يُؤَدِّيَانِ إِلَىٰ نَتَائِجَ إِيجَابِيَّةٍ."Sự hài hòa và <b>hòa hợp</b> giữa các thành viên trong đội dẫn đến những kết quả tích cực.اِنْسِجَامُ: مبتدأ مؤخر (Raf') - Chủ ngữ chậm trễ, ở cách Raf'.
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَىٰ ٱلْـ<b>اِنْسِجَامِ</b> بَيْنَ مُكَوِّنَاتِ ٱلْمُجْتَمَعِ."Chúng ta phải duy trì sự <b>hòa hợp</b> giữa các thành phần của xã hội.اِنْسِجَامِ: اسم مجرور (Jarr) - Danh từ ở cách Jarr vì có giới từ 'عَلَىٰ' đứng trước.
-
"إِنَّ ٱلْـمُدِيرَ يُؤَكِّدُ عَلَىٰ أَهَمِّيَّةِ <b>اِنْسِجَامِ</b> ٱلْعَامِلِينَ فِي ٱلْـمَصْنَعِ."Quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của sự <b>hòa hợp</b> của công nhân trong nhà máy.اِنْسِجَامِ: مضاف إليه (Jarr) - Thuộc cách Jarr vì là một 'Muḍāf ilayhi' (sở thuộc).
Số đôi (Dual)
-
"نَحْنُ نَسْعَى دَائِمًا لِتَحْقِيقِ ٱلْاِنْسِجَامِ بَيْنَ أَفْرَادِ ٱلْفَرِيقِ."Chúng tôi luôn cố gắng đạt được sự hòa hợp giữa các thành viên trong nhóm."اَلْاِنْسِجَامِ" là một danh từ giống đực ở cách Jarr, vì nó theo sau giới từ "لِـ".
-
"يُسَاعِدُ ٱلتَّعَاوُنُ عَلَى إِحْدَاثِ ٱنْسِجَامٍ كَامِلٍ فِي ٱلْعَمَلِ."Sự hợp tác giúp tạo ra sự hòa hợp hoàn toàn trong công việc."اِنْسِجَامٍ" là một danh từ giống đực ở cách Jarr, vì nó là Muđaaf ilayhi (từ đứng sau sở hữu cách).
-
"إِنَّ ٱلْاِنْسِجَامَ ٱلْفِكْرِيَّ يُعَدُّ أَسَاسًا لِنَجَاحِ ٱلْحِوَارِ."Sự hòa hợp về tư tưởng được coi là nền tảng cho sự thành công của cuộc đối thoại."اَلْاِنْسِجَامَ" là một danh từ giống đực ở cách Nasb, vì nó là اسم (Tên/Chủ ngữ) của "إِنَّ".
-
"رَأَيْتُ ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ يَعْمَلَانِ فِي ٱلْمَشْرُوعِ."Tôi thấy hai kỹ sư đang làm việc trong dự án."اَلْمُهَنْدِسَيْنِ" ở cách Nasb (hoặc Jarr), vì nó là مفعول به (Tân ngữ). Vì là المثنى (số đôi), nên cách Nasb và Jarr có đuôi "-َيْنِ".
-
"هَذَانِ ٱلْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ جِدًّا."Hai cuốn sách này rất hữu ích."اَلْكِتَابَانِ" ở cách Raf', vì nó là chủ ngữ ( مبتدأ ). Vì là المثنى (số đôi), nên cách Raf' có đuôi "-َانِ".
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới."قَلَمَيْنِ" ở cách Nasb, vì nó là مفعول به (tân ngữ). Vì là المثنى (số đôi), nên cách Nasb và Jarr có đuôi "-َيْنِ".
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَسْعَى الْفَرِيقُ إِلَى تَحْقِيقِ اِنْسِجَامٍ كَامِلٍ بَيْنَ أَعْضَائِهِ."Đội đang cố gắng đạt được sự hòa hợp hoàn toàn giữa các thành viên của mình.اِنْسِجَامٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ (إِلَى) và bổ nghĩa cho cụm từ (تَحْقِيقِ).
-
"يُعْتَبَرُ الاِنْسِجَامُ بَيْنَ الثَّقَافَاتِ مُهِمًّا لِتَعْزِيزِ السَّلَامِ الْعَالَمِيِّ."Sự hòa hợp giữa các nền văn hóa được coi là quan trọng để tăng cường hòa bình thế giới.الاِنْسِجَامُ: مرفوع بالابتداء (Raf') vì là chủ ngữ ( مبتدأ ) của câu.
-
"نَحْتَاجُ إِلَى بِنَاءِ اِنْسِجَامٍ قَوِيٍّ بَيْنَ مُخْتَلِفِ الْآرَاءِ لِحَلِّ هَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."Chúng ta cần xây dựng một sự hòa hợp mạnh mẽ giữa các quan điểm khác nhau để giải quyết vấn đề này.اِنْسِجَامٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ (إِلَى) và bổ nghĩa cho cụm từ (بِنَاءِ).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَسْعَى الْمُوَظَّفُونَ إِلَىٰ إِحْدَاثِ اِنْسِجَامٍ فِي بِيئَةِ الْعَمَلِ."Các nhân viên cố gắng tạo ra sự hòa hợp trong môi trường làm việc.اِنْسِجَامٍ là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì nó đi sau giới từ (حرف جر) 'في'. Dấu Jarr được thể hiện bằng الكسرة (kasrah).
-
"يُحَقِّقُ الْفَرِيقُ اِنْسِجَامًا كَامِلاً بَيْنَ أَعْضَائِهِ."Đội đạt được sự hòa hợp hoàn toàn giữa các thành viên của mình.اِنْسِجَامًا là مفعول به منصوب (tân ngữ ở cách Nasb) vì nó là đối tượng trực tiếp của động từ 'يُحَقِّقُ'. Dấu Nasb được thể hiện bằng الفتحة (fathah).
-
"الاِنْسِجَامُ بَيْنَ الثَّقَافَاتِ يُسَاهِمُ فِي تَعْزِيزِ السَّلاَمِ الْعَالَمِيِّ."Sự hòa hợp giữa các nền văn hóa góp phần tăng cường hòa bình thế giới.الاِنْسِجَامُ là مبتدأ مرفوع (chủ ngữ ở cách Raf') vì nó là từ bắt đầu câu danh từ. Dấu Raf' được thể hiện bằng الضمة (dammah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
