(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُطَلَّقٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّرٌ (Adjective, Masculine) ط - - ل - - ق Pháp luật, Xã hội

مُطَلَّقٌ

muṭallaqun
đã ly dị
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنْ فَارَقَ زَوْجَتَهُ شَرْعًا

Tiếng Việt

Đã ly dị; đã ly hôn (chỉ trạng thái hôn nhân đã chấm dứt về mặt pháp lý).

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ رَجُلٌ مُطَلَّقٌ."

    "Anh ấy là một người đàn ông đã ly dị."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-ل-ق | Số nhiều: مُطَلَّقُونَ (Sound Masculine Plural) / مُطَلَّقَات (Sound Feminine Plural) | Thường được dùng để mô tả người đàn ông đã ly dị. Để mô tả người phụ nữ đã ly dị, dùng từ 'مُطَلَّقَةٌ'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُطَلَّقَةٌ
"هِيَ مُطَلَّقَةٌ."
Cô ấy đã ly dị.
Plural (Jama') مُطَلَّقُونَ
"هُمْ مُطَلَّقُونَ."
Họ đã ly dị.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَطْلَقُ
"هُوَ أَطْلَقُ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy được giải phóng hơn người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)