(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُطِيعٌ
B1
صفة (مذكر) / Adjective (masculine) ط - - و - - ع Tâm lý học, Xã hội học

مُطِيعٌ

muṭīʿun
phục tùng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنْ يَتَّبِعُ الْأَوَامِرَ وَيُذْعِنُ لِلْإِرَادَةِ بِسُهُولَةٍ.

Tiếng Việt

Sẵn sàng tuân theo quyền lực hoặc ý muốn của người khác; ngoan ngoãn vâng lời hoặc thụ động.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الطِّفْلُ مُطِيعٌ لِوَالِدَيْهِ وَيَتَّبِعُ تَعْلِيمَاتِهِمَا."

    "Đứa trẻ vâng lời cha mẹ và làm theo chỉ dẫn của họ."

  • "يَجِبُ أَنْ يَكُونَ الْمُوَظَّفُ مُطِيعًا لِقَوَاعِدِ الشَّرِكَةِ."

    "Nhân viên phải tuân thủ các quy tắc của công ty."

  • "هِيَ شَابَّةٌ مُطِيعَةٌ وَتُحِبُّ مُسَاعَدَةَ الْآخَرِينَ."

    "Cô ấy là một cô gái ngoan ngoãn và thích giúp đỡ người khác."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

خَاضِعٌ (phục tùng, tuân thủ) مُنْقَادٌ (dễ bảo, vâng lời) مُذْعِنٌ (vâng lời, thuận theo)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-و-ع (ṭ-w-ʿ).
Dạng giống cái (Feminine): مُطِيعَةٌ (muṭīʿah).
Dạng số nhiều (Masculine Sound Plural): مُطِيعُونَ (muṭīʿūna) (trạng thái chủ ngữ) / مُطِيعِينَ (muṭīʿīna) (trạng thái tân ngữ/sở hữu).
Dạng số nhiều (Feminine Sound Plural): مُطِيعَاتٌ (muṭīʿātun).
Giải thích: Tính từ này dùng để mô tả người hoặc đôi khi vật sẵn sàng vâng lời, tuân thủ, hoặc phục tùng mệnh lệnh, ý muốn của người khác một cách ngoan ngoãn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُطِيعَةٌ
muṭīʿatun
Plural (Jama') مُطِيعُونَ
muṭīʿūna
Elative (Comparative) أَطْوَعُ
aṭwaʿu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْوَلَدُ الْمُطِيعُ مَحْبُوبٌ."
    Đứa trẻ ngoan được yêu quý.
    اَلْوَلَدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُطِيعُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (الرفع)
  • "رَأَيْتُ وَلَدًا مُطِيعًا."
    Tôi đã thấy một đứa trẻ ngoan.
    وَلَدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. مُطِيعًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (النصب)
  • "أَعْجَبَنِي الْوَلَدُ الْمُطِيعُ."
    Tôi ấn tượng với đứa trẻ ngoan.
    الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُطِيعُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (الرفع)
(Vị trí vocab_tab4_inline)