(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَاصٍ
B2
اسم الفاعل (مذكر) Hành vi, Xã hội

عَاصٍ

'āṣin
không vâng lời
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي لا يطيع الأوامر أو القوانين.

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của động từ 'disobey': không tuân thủ hoặc từ chối tuân theo (các quy tắc, luật lệ hoặc người có thẩm quyền).

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْوَلَدُ عَاصٍ لِوَالِدَيْهِ."

    "Đứa trẻ không vâng lời cha mẹ nó."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ص-ي | جمع: عُصَاة (Broken Plural) | 'عَاصٍ' là dạng hiện tại phân từ chỉ người không vâng lời. Cần chú ý đến dạng số nhiều bất quy tắc 'عُصَاة'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْوَلَدُ ٱلْعَاصِ مُتْعِبٌ لِوَالِدَيْهِ."
    Đứa trẻ ngỗ nghịch là nỗi mệt mỏi cho cha mẹ nó.
    ٱلْعَاصِ: خبر (tin tức) cho chủ ngữ 'ٱلْوَلَدُ', ở dạng مرفوع (Raf').
  • "رَأَيْتُ رَجُلًا عَاصِيًا فِي ٱلْمَحْكَمَةِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông bất tuân tại tòa.
    عَاصِيًا: صفة (tính từ) bổ nghĩa cho 'رَجُلًا', ở dạng منصوب (Nasb).
  • "لَا تَكُنْ عَاصِيًا لِأَوَامِرِ ٱللهِ."
    Đừng bất tuân mệnh lệnh của Allah.
    عَاصِيًا: خبر (tin tức) cho فعل ناقص (động từ khuyết thiếu), ở dạng منصوب (Nasb).
Số đôi (Dual)
  • "اَلْوَلَدُ ٱلْعَاصِيُّ لَا يُحِبُّهُ أَحَدٌ."
    Không ai thích một đứa trẻ bất tuân.
    اَلْعَاصِيُّ: اسم فاعل (مذكر), وهو صفة للاسم 'اَلْوَلَدُ'. مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر.
  • "رَأَيْتُ شَابًّا عَاصِيًا فِي ٱلْمَدِينَةِ."
    Tôi đã thấy một thanh niên bất tuân trong thành phố.
    عَاصِيًا: اسم فاعل (مذكر), وهو نعت للاسم 'شَابًّا'. منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "اَلْمُدِيرُ غَاضِبٌ مِنَ ٱلْمُوَظَّفِ ٱلْعَاصِي."
    Người quản lý tức giận với nhân viên bất tuân.
    اَلْعَاصِي: اسم فاعل (مذكر), وهو نعت للاسم 'اَلْمُوَظَّفِ'. مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه.
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi.
    اَلْوَلَدَانِ: مثنى مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه فاعل.
  • "رَأَيْتُ ٱلْوَلَدَيْنِ."
    Tôi đã nhìn thấy hai đứa trẻ.
    اَلْوَلَدَيْنِ: مثنى منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مفعول به.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ."
    Tôi đã chào hai kỹ sư.
    اَلْمُهَنْدِسَيْنِ: مثنى مجرور وعلامة جره الياء لأنه اسم مجرور.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْوَلَدُ الْعَاصِيُّ مُخَالِفٌ لِتَعْلِيمَاتِ الْوَالِدَيْنِ."
    Đứa trẻ bất tuân chống lại những lời dạy của cha mẹ.
    اَلْعَاصِيُّ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', bổ nghĩa cho chủ ngữ الْوَلَدُ)
  • "لَا تُصَاحِبْ شَخْصًا عَاصِيًا لِلْقَانُونِ."
    Đừng kết bạn với một người bất tuân luật pháp.
    عَاصِيًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, bổ nghĩa cho tân ngữ شَخْصًا)
  • "أَبْعِدْ نَفْسَكَ عَنْ كُلِّ إِنْسَانٍ عَاصٍ."
    Hãy tránh xa mọi người bất tuân.
    عَاصٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة المقدرة على الياء المحذوفة لأنه اسم منقوص. (Jarr, bổ nghĩa cho danh từ إِنْسَانٍ)
  • "كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ قَدِيمٌ."
    Cuốn sách của giáo viên thì cũ.
    كِتَابُ: مضاف (Mudaf - bị sở hữu), مُعَلِّمِ: مضاف إليه (Mudaf ilayhi - sở hữu). Cụm từ 'كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ' là một cấu trúc sở hữu (Idafa).
  • "بَيْتُ ٱلْأُسْتَاذِ وَاسِعٌ."
    Ngôi nhà của giáo sư thì rộng.
    بَيْتُ: مضاف (Mudaf - bị sở hữu), أُسْتَاذِ: مضاف إليه (Mudaf ilayhi - sở hữu). Cụm từ 'بَيْتُ ٱلْأُسْتَاذِ' là một cấu trúc sở hữu (Idafa).
  • "سَيَّارَةُ ٱلْمُدِيرِ جَدِيدَةٌ."
    Xe hơi của giám đốc thì mới.
    سَيَّارَةُ: مضاف (Mudaf - bị sở hữu), مُدِيرِ: مضاف إليه (Mudaf ilayhi - sở hữu). Cụm từ 'سَيَّارَةُ ٱلْمُدِيرِ' là một cấu trúc sở hữu (Idafa).
Số nhiều có quy tắc
  • "ٱلرَّجُلُ ٱلْعَاصِي مُخَالِفٌ لِلْقَانُونِ."
    Người đàn ông không tuân thủ luật pháp là người vi phạm pháp luật.
    ٱلْعَاصِي: Na'at (tính từ) bổ nghĩa cho الرَّجُلُ, mang chức năng Raf' (chủ ngữ).
  • "رَأَيْتُ شَابًّا عَاصِيًا فِي ٱلْمَحْكَمَةِ."
    Tôi đã thấy một thanh niên không tuân thủ ở tòa án.
    عَاصِيًا: Na'at (tính từ) bổ nghĩa cho شَابًّا, mang chức năng Nasb (bị tác động bởi động từ 'رَأَيْتُ').
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُجْتَهِدُونَ فِي مَشَارِيعِهِمْ."
    Các kỹ sư rất siêng năng trong các dự án của họ.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: Mubtada (chủ ngữ), الجمع السالم المذكر (số nhiều giống đực có quy tắc), mang chức năng Raf' (chủ ngữ). مُجْتَهِدُونَ: Khabar (vị ngữ), الجمع السالم المذكر (số nhiều giống đực có quy tắc), mang chức năng Raf' (vị ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)