مُعَارِضٌ
muʿāriḍun
phản đối
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يعارض أو يعارض شيئًا ما
Tiếng Việt
Phản đối hoặc chống lại điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ مُعَارِضٌ لِهَذِهِ الفِكْرَةِ."
"Anh ấy phản đối ý tưởng này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ر-ض | Số nhiều: مُعَارِضُونَ (Sound Plural) / مُعارِضِين (Sound Plural) | Tính từ giống đực, dùng để mô tả người hoặc vật có tính chất phản đối, chống lại. Cần chú ý sự hòa hợp giống khi sử dụng với danh từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُعَارِضَةٌ |
muʿāriḍatun
|
| Plural (Jama') | مُعَارِضُونَ |
muʿāriḍūna
|
| Elative (Comparative) | أَعْرَضُ |
ʾaʿraḍu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
