مُعْتَدِلٌ
muʿtadilun
vừa phải
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
متوسط أو معتدل في الكمية أو الدرجة
Tiếng Việt
vừa phải, có mức độ trung bình, ôn hòa.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الطقس مُعْتَدِلٌ اليوم."
"Thời tiết hôm nay ôn hòa."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-د-ل | Số nhiều: مُعْتَدِلُونَ (Sound Masculine Plural) | 'Vừa phải' dùng để chỉ mức độ trung bình, ôn hòa, không quá khích.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُعْتَدِلَةٌ |
muʿtadilatun
|
| Plural (Jama') | مُعْتَدِلُونَ |
muʿtadilūna
|
| Elative (Comparative) | أَعْدَلُ |
ʾaʿdalu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
