(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَوَسِّطٌ
B1
صِفَةٌ (مُذَكَّر)، مُؤَنَّثَة: مُتَوَسِّطَةٌ و - - - س - - - ط Đời sống hàng ngày

مُتَوَسِّطٌ

mutawassiṭun
giữa
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الَّذِي يَقَعُ فِي الْمُنْتَصَفِ بَيْنَ أَشْيَاءَ أَوْ حَوَادِثَ

Tiếng Việt

Ở giữa một khoảng thời gian, sự kiện hoặc địa điểm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَعِيشُ فِي الطَّابِقِ الْمُتَوَسِّطِ."

    "Anh ấy sống ở tầng giữa."

  • "دَرَجَةُ الْحَرَارَةِ الْمُتَوَسِّطَةُ هِيَ 25 دَرَجَةً مِئَوِيَّةً."

    "Nhiệt độ trung bình là 25 độ C."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَسَطٌ (giữa, trung tâm (danh từ)) مُنْتَصَفٌ (giữa, điểm giữa (danh từ)) أَوْسَطُ (giữa, trung tâm (tính từ, giống đực)) وُسْطَى (giữa, trung tâm (tính từ, giống cái))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-س-ط (w-s-ṭ). Từ này là tính từ, có nghĩa là "ở giữa", "trung bình", "trung gian" hoặc "vị trí giữa". Nó thường được dùng để mô tả vị trí hoặc mức độ. Dạng giống cái là مُتَوَسِّطَةٌ (mutawassiṭatun). Khi là tính từ, nó thay đổi giống và số theo danh từ mà nó bổ nghĩa. Số nhiều giống đực là مُتَوَسِّطُونَ (mutawassiṭūna - Sound Plural), số nhiều giống cái là مُتَوَسِّطَاتٌ (mutawassiṭātun - Sound Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَوَسِّطَةٌ
mutawassiṭatun
Plural (Jama') مُتَوَسِّطُونَ
mutawassiṭūna
Elative (Comparative) أَوْسَطُ
awsaṭu
(Vị trí vocab_tab4_inline)