مُتَوَسِّطٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الَّذِي يَقَعُ فِي الْمُنْتَصَفِ بَيْنَ أَشْيَاءَ أَوْ حَوَادِثَ
Tiếng Việt
Ở giữa một khoảng thời gian, sự kiện hoặc địa điểm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَعِيشُ فِي الطَّابِقِ الْمُتَوَسِّطِ."
"Anh ấy sống ở tầng giữa."
-
"دَرَجَةُ الْحَرَارَةِ الْمُتَوَسِّطَةُ هِيَ 25 دَرَجَةً مِئَوِيَّةً."
"Nhiệt độ trung bình là 25 độ C."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: و-س-ط (w-s-ṭ). Từ này là tính từ, có nghĩa là "ở giữa", "trung bình", "trung gian" hoặc "vị trí giữa". Nó thường được dùng để mô tả vị trí hoặc mức độ. Dạng giống cái là مُتَوَسِّطَةٌ (mutawassiṭatun). Khi là tính từ, nó thay đổi giống và số theo danh từ mà nó bổ nghĩa. Số nhiều giống đực là مُتَوَسِّطُونَ (mutawassiṭūna - Sound Plural), số nhiều giống cái là مُتَوَسِّطَاتٌ (mutawassiṭātun - Sound Plural).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَوَسِّطَةٌ |
mutawassiṭatun
|
| Plural (Jama') | مُتَوَسِّطُونَ |
mutawassiṭūna
|
| Elative (Comparative) | أَوْسَطُ |
awsaṭu
|
