(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعْتَدِل
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Thực vật học, Sinh thái học

مُعْتَدِل

muʿtadil
trung sinh
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يَتَّسِمُ بِاعْتِدَالِ الْحَرَارَةِ وَالرُّطُوبَة

Tiếng Việt

Liên quan đến các loài thực vật phát triển trong điều kiện môi trường có độ ẩm và nhiệt độ vừa phải.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تنمو هذه النباتات في مناخ معتدل."

    "Những loại cây này phát triển trong môi trường khí hậu ôn hòa."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-د-ل | Giải thích: Diễn tả điều kiện môi trường ôn hòa, không quá nóng cũng không quá lạnh, độ ẩm vừa phải.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْجَوُّ مُعْتَدِلٌ اَلْيَوْمَ."
    Thời tiết hôm nay ôn hòa.
    مُعْتَدِلٌ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْجَوُّ (chủ ngữ). اَلْجَوُّ là مُبْتَدَأ (chủ ngữ) ở thể رَفْع (Raf') nên مُعْتَدِلٌ cũng ở thể رَفْع (Raf') và đóng vai trò خَبَر (vị ngữ).
  • "أُحِبُّ الطَّقْسَ الْمُعْتَدِلَ."
    Tôi thích thời tiết ôn hòa.
    الْمُعْتَدِلَ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho الطَّقْسَ (tân ngữ). الطَّقْسَ là مَنْصُوب (Nasb) vì là مَفْعُول بِهِ (tân ngữ) nên الْمُعْتَدِلَ cũng ở thể مَنْصُوب (Nasb).
  • "نَسَكُنُ فِي مَدِينَةٍ ذَاتِ مُنَاخٍ مُعْتَدِلٍ."
    Chúng tôi sống ở một thành phố có khí hậu ôn hòa.
    مُعْتَدِلٍ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho مُنَاخٍ (mục từ bị bổ nghĩa). مُنَاخٍ là مَجْرُور (Jarr) vì nó là مُضَاف إِلَيْهِ (đối tượng sở hữu) cho ذَاتِ (chủ sở hữu). Do đó, مُعْتَدِلٍ cũng ở thể مَجْرُور (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)