(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعْتَمَد
B2
صِفَة مُذَكَّر (Tính từ, Masculine) ع - - م - - د Pháp lý, Kinh doanh, Tổng quát

مُعْتَمَد

muʿtamad
xác thực
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حقيقيّ، موثوق به، غير مزيّف

Tiếng Việt

Thật; có thật; xác thực; không giả mạo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هذه وثيقة مُعْتَمَدَة."

    "Đây là một tài liệu xác thực."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَقِيقِيّ (Thật) صَحِيح (Đúng) مَوْثُوق (Đáng tin cậy)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho tính từ. Thường được sử dụng để mô tả điều gì đó đáng tin cậy hoặc được chấp nhận.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُعْتَمَدَة
"هذه شهادة مُعْتَمَدَة."
Đây là một chứng chỉ được chứng nhận.
Plural (Jama') مُعْتَمَدُونَ
"هؤلاء الموردون مُعْتَمَدُونَ."
Những nhà cung cấp này được chấp thuận.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ اِعْتِمَادًا
"هذا الحل أكثر اعتمادًا من غيره."
Giải pháp này đáng tin cậy hơn những giải pháp khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)