مُزَيَّف
muzayyaf
có thể bị làm giả
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما يمكن تزويره أو تقليده بغرض الخداع.
Tiếng Việt
Có thể bị làm giả; có khả năng bị sao chép hoặc bắt chước với mục đích gian lận.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هذا العقد مُزَيَّف."
"Hợp đồng này là giả."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
N/A (Tính từ)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُزَيَّفَة |
"هَذِهِ عُمْلَةٌ مُزَيَّفَةٌ."
Đây là một đồng tiền giả.
|
| Plural (Jama') | مُزَيَّفُونَ/مُزَيَّفِين |
"هَؤُلَاءِ مُنْتَجَاتٌ مُزَيَّفَةٌ."
Đây là những sản phẩm giả.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَزْيَف |
"هَذَا العَقْدُ أَزْيَفُ مِنْ غَيْرِهِ."
Hợp đồng này giả mạo hơn những hợp đồng khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"هَذَا الْخَبَرُ مُزَيَّفٌ."Tin tức này là giả mạo.مُزَيَّفٌ: صفة مرفوعة وعلامة رفعها الضمة الظاهرة لأنها خبر (Tính từ ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma rõ ràng vì nó là Khabar).
-
"اِشْتَرَيْتُ سَاعَةً مُزَيَّفَةً."Tôi đã mua một chiếc đồng hồ giả.مُزَيَّفَةً: صفة منصوبة وعلامة نصبها الفتحة الظاهرة لأنها نعت (Tính từ ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng vì nó là Na't).
-
"اِبْتَعِدْ عَنِ الْمَالِ الْمُزَيَّفِ."Hãy tránh xa tiền giả.اَلْمُزَيَّفِ: صفة مجرورة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة لأنها نعت (Tính từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra rõ ràng vì nó là Na't).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
