(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُفْرَدٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر ف - - ر - - د Tổng quát

مُفْرَدٌ

mufradun
không có người đi kèm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الَّذِي يَسِيرُ وَحْدَهُ وَلَيْسَ مَعَهُ أَحَد

Tiếng Việt

Đi một mình; không có người đi cùng hoặc hộ tống.

Ví dụ (Amthilah)

  • "جَاءَ الطِّفْلُ مُفْرَدًا إِلَى الْمَدْرَسَةِ."

    "Đứa trẻ đến trường một mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُتَرَافِقٌ (Đi cùng, có người đi kèm)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ر-د | Số nhiều: مُفْرَدُونَ (Sound Masculine Plural) / فُرَادَى (Broken Plural) | Thường dùng để miêu tả người đi một mình hoặc vật đơn lẻ. Lưu ý sự khác biệt giữa مُفْرَد (đơn lẻ) và وَحِيد (cô đơn).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُفْرَدَةٌ
"هَذِهِ كَلِمَةٌ مُفْرَدَةٌ."
Đây là một từ đơn lẻ.
Plural (Jama') مُفْرَدَاتٌ
"لَدَيَّ مُفْرَدَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي اللُّغَةِ العَرَبِيَّةِ."
Tôi có rất nhiều từ vựng trong tiếng Ả Rập.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَفْرَدُ
"هَذَا هُوَ الشَّيْءُ الأَفْرَدُ مِنْ نَوْعِهِ."
Đây là thứ độc nhất vô nhị.
(Vị trí vocab_tab4_inline)