(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُقَيَّدٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر ق - - ي - - د Công nghệ thông tin, Xã hội học, Tâm lý học

مُقَيَّدٌ

muqayyadun
sử dụng mạng xã hội có kiểm soát
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَحْدُودٌ أَوْ مُنَظَّمٌ بِضَوَابِط

Tiếng Việt

Được kiểm soát, bị hạn chế hoặc điều chỉnh; được quản lý hoặc chỉ đạo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتِخْدَامُ وَسَائِلِ التَّوَاصُلِ الاجْتِمَاعِيِّ الْمُقَيَّدِ يَقِلِّلُ مِنَ الإِدْمَانِ"

    "Sử dụng mạng xã hội có kiểm soát giúp giảm nghiện."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَحْدُود (Giới hạn)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ي-د | Số nhiều: مُقَيَّدُونَ (Sound Masculine Plural) | Nghĩa: Bị giới hạn, bị hạn chế, bị điều chỉnh. Lưu ý: Dùng cho giống đực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُقَيَّدَةٌ
"المرأة مُقَيَّدَةٌ بالتقاليد."
Người phụ nữ bị ràng buộc bởi các truyền thống.
Plural (Jama') مُقَيَّدُونَ
"العمال مُقَيَّدُونَ بعقود عمل."
Những người công nhân bị ràng buộc bởi hợp đồng lao động.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْيَد
"هذا الحل أَكْيَدُ من غيره."
Giải pháp này chắc chắn hơn những giải pháp khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)