(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُكَلَّفٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ك - - ل - - ف Chung

مُكَلَّفٌ

mukallafun
được giao
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُعَيَّنٌ لِمُهِمَّةٍ أَوْ وَظِيفَةٍ

Tiếng Việt

Được giao, được chỉ định cho một nhiệm vụ, chức vụ hoặc công việc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مُكَلَّفٌ بِمُهِمَّةٍ صَعْبَةٍ."

    "Anh ấy được giao một nhiệm vụ khó khăn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: k-l-f | Có nghĩa là người hoặc vật được giao phó, được chỉ định cho một nhiệm vụ cụ thể. Lưu ý cách phát âm các âm 'k' và 'f' trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُكَلَّفَةٌ
"هِيَ مُكَلَّفَةٌ بِالْعَمَلِ."
Cô ấy được giao nhiệm vụ làm việc.
Plural (Jama') مُكَلَّفُونَ
"هُم مُكَلَّفُونَ بِتَنْفِيذِ الْقَرَارِ."
Họ được giao nhiệm vụ thực hiện nghị quyết.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَكْلِيفًا
"هَذَا الْعَمَلُ أَكْثَرُ تَكْلِيفًا مِنَ الْعَمَلِ الآخَرِ."
Công việc này đòi hỏi khắt khe hơn công việc kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)