مُلِحٌّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا يَتَطَلَّبُ اهْتِمَامًا فَوْرِيًّا وَجُهْدًا كَبِيرًا.
Tiếng Việt
Đòi hỏi sự chú ý, nỗ lực hoặc kỹ năng lớn; cấp bách, khẩn cấp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَدَيْنَا مُشْكِلَةٌ مُلِحَّةٌ."
"Chúng ta có một vấn đề cấp bách."
-
"هَذَا مَطْلَبٌ مُلِحٌّ."
"Đây là một yêu cầu cấp bách/khẩn thiết."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ (Root): ل-ح-ح (l-ḥ-ḥ).
Là tính từ, hòa hợp với danh từ mà nó bổ nghĩa về giống, số và cách.
Dạng giống cái (Feminine): مُلِحَّةٌ (muliḥḥatun).
Dạng số nhiều:
- Cho danh từ số nhiều giống đực (rational): مُلِحُّونَ (muliḥḥūna) (Sound Masculine Plural - S.M.P)
- Cho danh từ số nhiều giống cái (rational): مُلِحَّاتٌ (muliḥḥātun) (Sound Feminine Plural - S.F.P)
- Cho danh từ số nhiều không phải người (non-rational plural): thường dùng dạng giống cái số ít مُلِحَّةٌ (muliḥḥatun).
Nghĩa: cấp bách, khẩn thiết, đòi hỏi sự chú ý.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُلِحَّةٌ |
"كانَتْ مُلِحَّةً في طَلَبِهَا."
Cô ấy khăng khăng đòi yêu cầu của mình.
|
| Plural (Jama') | مُلِحُّونَ |
"كَانُوا مُلِحِّينَ عَلَى التَّنْفِيذِ."
Họ khăng khăng đòi thi hành.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَلَحُّ |
"هَذَا الْحَاجَةُ أَلَحُّ مِنْ غَيْرِهَا."
Nhu cầu này cấp thiết hơn những nhu cầu khác.
|
