(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ثَانَوِيٌّ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر Quản lý dự án, Công nghệ thông tin, Kinh tế

ثَانَوِيٌّ

thānawiyyũ
nguồn lực không quan trọng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لَيْسَ أَسَاسِيًّا أَوْ ضَرُورِيًّا لِنَجَاحِ أَوْ تَشْغِيلِ مَشْرُوعٍ أَوْ نِظَامٍ أَوْ مُؤَسَّسَةٍ بِشَكْلٍ فَوْرِيّ. قَدْ يَكُونُ غَيْرَ مُتَوَفِّرٍ مُؤَقَّتًا أَوْ مُتَأَخِّرًا دُونَ التَّسَبُّبِ فِي تَعْطِيلٍ أَوْ فَشَلٍ كَبِير.

Tiếng Việt

Một nguồn lực không thiết yếu hoặc quan trọng sống còn cho sự thành công hoặc hoạt động ngay lập tức của một dự án, hệ thống hoặc tổ chức. Nó có thể tạm thời không có sẵn hoặc bị trì hoãn mà không gây ra sự gián đoạn hoặc thất bại đáng kể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الطَّاقَةُ الشَّمْسِيَّةُ هِيَ مَصْدَرٌ ثَانَوِيٌّ لِلْحُصُولِ عَلَى الْكَهْرَبَاء."

    "Năng lượng mặt trời là một nguồn thứ yếu để có được điện."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَرْعِيٌّ (Thứ yếu, phụ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (Không phải danh từ/động từ). Số nhiều: ثَانَوِيُّونَ (Sound Masculine Plural) / ثَانَوِيَّات (Sound Feminine Plural). Tính từ chỉ nguồn lực không quan trọng, thứ yếu, có thể thiếu mà không ảnh hưởng lớn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)