(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُمَزَّقٌ
B1
اسم مذكر م - - ز - - ق masculine Tổng quát

مُمَزَّقٌ

mumazzaq
rách tả tơi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قطعة قماش أو ورق أو مادة أخرى ممزقة.

Tiếng Việt

Một mảnh vải, giấy hoặc vật liệu khác bị rách.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الكِتَابُ مُّمَزَّقٌ"

    "Quyển sách bị rách tả tơi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: m-z-q | Số nhiều: مُمَزَّقَاتٌ (Sound Plural - جمع مؤنث سالم) | 'Mumazzaq' là một tính từ (Adjective) được sử dụng để mô tả một vật bị rách. Khi sử dụng cho danh từ giống cái, cần chuyển thành 'مُمَزَّقَةٌ'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُمَزَّقَانِ
mumazzaqāni
Plural (Jama') مُمَزَّقُونَ
mumazzaqūna
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "وَجَدْتُ قَمِيصاً مُـمَزَّقاً عَلَىٰ الْأَرْضِ."
    Tôi tìm thấy một chiếc áo sơ mi rách trên mặt đất.
    مُمَزَّقاً: Na't (tính từ) của قَمِيصاً, có I'rab Nasb (مَنْصُوب) vì قَمِيصاً cũng có I'rab Nasb (vị trí tân ngữ).
  • "هَذِهِ الْكُتُبُ مُـمَزَّقَةٌ، لَا تَقْرَأْهَا."
    Những cuốn sách này bị rách, đừng đọc chúng.
    مُمَزَّقَةٌ: Khabar (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) الْكُتُبُ, có I'rab Raf' (مَرْفُوع) vì الْكُتُبُ cũng có I'rab Raf' (vị trí chủ ngữ).
  • "تَرَكْتُ الْأَوْرَاقَ مُـمَزَّقَةً بَعْدَ الْغَضَبِ الشَّدِيدِ."
    Tôi để lại những tờ giấy bị rách sau cơn giận dữ.
    مُمَزَّقَةً: Ḥāl (trạng thái) của الْأَوْرَاقَ, có I'rab Nasb (مَنْصُوب) để mô tả trạng thái của tân ngữ الْأَوْرَاقَ.
Số đôi (Dual)
  • "وَجَدْتُ ثَوْبًا مُمَزَّقًا عَلَى الْأَرْضِ."
    Tôi tìm thấy một chiếc áo rách trên mặt đất.
    مُمَزَّقًا: اسم منصوب (Nasb) là صِفَة (tính từ) của ثَوْبًا.
  • "هَذَا الْكِتَابُ مُمَزَّقٌ جِدًّا."
    Cuốn sách này rất rách.
    مُمَزَّقٌ: اسم مرفوع (Raf') là خَبَر (vị ngữ) của هَذَا.
  • "أَصْبَحَ الْقَمِيصُ مُمَزَّقًا بَعْدَ الْمَعْرَكَةِ."
    Chiếc áo sơ mi đã bị rách sau trận chiến.
    مُمَزَّقًا: اسم منصوب (Nasb) là خَبَر (vị ngữ) của أَصْبَحَ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "رَأَيْتُ ثَوْبًا مُمَزَّقًا عَلَى الْأَرْضِ."
    Tôi thấy một chiếc áo bị rách trên mặt đất.
    مُمَزَّقًا: Na'at (tính từ) cho ثَوْبًا, ở trạng thái Nasb vì ثَوْبًا cũng ở trạng thái Nasb (Maf'ul bihi).
  • "هَذَا الْكِتَابُ مُمَزَّقٌ."
    Quyển sách này bị rách.
    مُمَزَّقٌ: Khabar (vị ngữ) cho الْمُبْتَدَأُ (chủ ngữ) الْكِتَابُ, ở trạng thái Raf'.
  • "لَا تَلْبَسِ الْقَمِيصَ الْمُمَزَّقَ."
    Đừng mặc cái áo sơ mi rách.
    الْمُمَزَّقَ: Na'at (tính từ) cho الْقَمِيصَ, ở trạng thái Nasb vì الْقَمِيصَ cũng ở trạng thái Nasb (Maf'ul bihi).
Số nhiều có quy tắc
  • "وَجَدْتُ قَمِيصًا مُمَزَّقًا عَلَىٰ الْأَرْضِ."
    Tôi tìm thấy một chiếc áo sơ mi rách trên mặt đất.
    مُمَزَّقًا: Tính từ (نعت) của قَمِيصًا, trạng thái Nasb vì قَمِيصًا ở trạng thái Nasb (vị ngữ của وجد).
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُحْتَرَمُونَ فِي مُجْتَمَعِنَا."
    Các kỹ sư được kính trọng trong xã hội của chúng ta.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: Chủ ngữ (مبتدأ) của câu danh định, trạng thái Raf' (nominative) vì là الجمع السالم (số nhiều có quy tắc).
  • "اِشْتَرَيْتُ كُتُبًا لِلْمُعَلِّمِينَ."
    Tôi đã mua sách cho các giáo viên.
    لِلْمُعَلِّمِينَ: Bổ ngữ gián tiếp (اسم مجرور) sau giới từ (حرف جر), trạng thái Jarr (genitive) vì là الجمع السالم (số nhiều có quy tắc) và đi sau giới từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)