مُنْتَجٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَيْءٌ يُصْنَعُ أَوْ يُزْرَعُ أَوْ يُنْتَجُ بِطَرِيقَةٍ مَا لِغَرَضِ الْبَيْعِ أَوِ الِاسْتِهْلَاكِ.
Tiếng Việt
Một mặt hàng hoặc chất được sản xuất hoặc tinh chế để bán.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَرِكَتُنَا تُقَدِّمُ مُنْتَجَاتٍ عَالِيَةَ الْجَوْدَةِ."
"Công ty chúng tôi cung cấp các sản phẩm chất lượng cao."
-
"هَذَا الْمُنْتَجُ جَدِيدٌ فِي السُّوقِ."
"Sản phẩm này mới ra mắt trên thị trường."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ن-ت-ج (n-t-j).
Số nhiều: مُنْتَجَاتٌ (muntajātun). Đây là dạng số nhiều giống cái chuẩn (Sound Feminine Plural - جمع مؤنث سالم), mặc dù từ gốc مُنْتَجٌ là giống đực. Việc này phổ biến với các từ chỉ vật, khái niệm hoặc các danh từ được phái sinh từ động từ.
Giải thích thêm: Từ "مُنْتَجٌ" là danh từ được phái sinh từ động từ "أَنْتَجَ" (nghĩa là "sản xuất, tạo ra") và mang nghĩa "cái được sản xuất" hoặc "sản phẩm".
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | مُنْتَجَانِ |
muntajānī |
| Plural (Jama') | مُنْتَجَاتٌ |
muntajātun Sound Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"هَٰذَا مُنْتَجٌ جَدِيدٌ."Đây là một sản phẩm mới.مُنْتَجٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ trì hoãn) ở thể مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ.
-
"اِشْتَرَيْتُ مُنْتَجًا عَالِيَ الْجَوْدَةِ."Tôi đã mua một sản phẩm chất lượng cao.مُنْتَجًا là مفعول به (tân ngữ) ở thể منصوب (Nasb') vì nó là đối tượng trực tiếp của động từ.
-
"يُفَضِّلُ الْمُسْتَهْلِكُونَ الْمُنْتَجَاتِ الْمَحَلِّيَّةَ."Người tiêu dùng thích các sản phẩm địa phương.الْمُنْتَجَاتِ là مفعول به (tân ngữ) ở thể منصوب (Nasb') với dấu hiệu نصب là الكسرة (Kasrah) vì nó là جمع مؤنث سالم (số nhiều giống cái quy tắc).
-
"هَٰذَا مُنْتَجٌ جَدِيدٌ."Đây là một sản phẩm mới.مُنْتَجٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِشْتَرَيْتُ مُنْتَجًا عَالِيَ الْجَوْدَةِ."Tôi đã mua một sản phẩm chất lượng cao.مُنْتَجًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"أُفَضِّلُ هَذَا الْمُنْتَجِ عَلَى غَيْرِهِ."Tôi thích sản phẩm này hơn những sản phẩm khác.الْمُنْتَجِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"هَٰذَا مُنْتَجٌ جَدِيدٌ."Đây là một sản phẩm mới.مُنْتَجٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ chậm trễ) ở trạng thái مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ.
-
"اِشْتَرَيْتُ مُنْتَجًا عَالِيَ الْجَوْدَةِ."Tôi đã mua một sản phẩm chất lượng cao.مُنْتَجًا là مفعول به (tân ngữ) ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là đối tượng của động từ.
-
"سِعْرُ الْمُنْتَجِ مُرْتَفِعٌ جِدًّا."Giá của sản phẩm rất cao.الْمُنْتَجِ là مضاف إليه (mudaaf ilayhi - sở hữu cách) ở trạng thái مجرور (Jarr) vì nó đi sau مضاف (mudaaf) 'سِعْرُ'.
