(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنْتَصِرٌ
B2
Adjective Masculine ن - - ص - - ر Tổng quát

مُنْتَصِرٌ

muntaṣir
chiến thắng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فائز، ظافر، مُحَقِّقٌ للنصر

Tiếng Việt

Chiến thắng, khải hoàn, hân hoan vì chiến thắng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْفَرِيقُ الْمُنْتَصِرُ سَيَتَأَهَّلُ إِلَى النِّهَائِيَّاتِ."

    "Đội chiến thắng sẽ đủ điều kiện vào chung kết."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَائِزٌ (Người chiến thắng) ظَافِرٌ (Thắng lợi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: n-ṣ-r | Số nhiều: مُنْتَصِرُونَ (Sound Masculine Plural) | Được sử dụng để mô tả ai đó đã giành chiến thắng hoặc khải hoàn. Lưu ý sự khác biệt giữa 'مُنْتَصِرٌ' (người chiến thắng) và 'نَصْرٌ' (chiến thắng).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُنْتَصِرَةٌ
muntaṣiratun
Plural (Jama') مُنْتَصِرُونَ
muntaṣirūna
Elative (Comparative) أَنْصَرُ
ʾanṣaru
(Vị trí vocab_tab4_inline)