(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنْحَرِفٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Hành vi, Xã hội

مُنْحَرِفٌ

mun-ḥa-rif
hư đốn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صفة تطلق على من يسلك سلوكاً سيئاً أو غير لائق.

Tiếng Việt

Có hành vi xấu hoặc không đúng mực.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الشَّابُّ مُنْحَرِفٌ وَيَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نُقَوِّمَ سُلُوكَهُ."

    "Chàng trai này hư đốn và chúng ta cần phải uốn nắn hành vi của nó."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ر-ف (ḥ-r-f) | Số nhiều: مُنْحَرِفُونَ (Sound Masculine Plural) / مُنْحَرِفِين (Sound Masculine Plural - Genitive/Accusative). Thể hiện người có hành vi sai lệch, không đạo đức, hoặc không đúng chuẩn mực xã hội.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا الرَّجُلُ مُنْحَرِفٌ."
    Người đàn ông này là một kẻ lệch lạc.
    مُنْحَرِفٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "رَأَيْتُ شَابًّا مُنْحَرِفًا."
    Tôi đã thấy một thanh niên đồi trụy.
    مُنْحَرِفًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَا تَتَّبِعْ طَرِيقًا مُنْحَرِفًا."
    Đừng đi theo một con đường sai trái.
    مُنْحَرِفًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)