مُنْفَصِل
munfaṣil
tách biệt
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير مُتَّحِد أو مُتَّصِل
Tiếng Việt
Đã được chia ra; không được kết hợp hoặc thống nhất.
Ví dụ (Amthilah)
-
"المنازل مُنْفَصِلَةٌ عن بعضها البعض."
"Những ngôi nhà tách biệt nhau."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ص-ل | Thường được sử dụng để mô tả vật thể hoặc ý tưởng tách biệt. Lưu ý sự khác biệt giữa tính từ giống đực (مُنْفَصِل) và giống cái (مُنْفَصِلَة).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُنْفَصِلَة |
"هَٰذِهِ غُرْفَةٌ مُنْفَصِلَةٌ عَنِ المَبْنَى الرَّئِيسِيّ."
Đây là một căn phòng tách biệt khỏi tòa nhà chính.
|
| Plural (Jama') | مُنْفَصِلُون |
"المُنْفَصِلُونَ يُوَاجِهُونَ صُعُوبَاتٍ كَثِيرَةً."
Những người ly khai phải đối mặt với nhiều khó khăn.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ انْفِصَالًا / أَشَدُّ انْفِصَالًا |
"هَٰذَا القَرَارُ أَكْثَرُ انْفِصَالًا عَنِ الوَاقِعِ."
Quyết định này còn tách rời thực tế hơn.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"الكَوْكَبُ مُنْفَصِلٌ عَنِ المَجَرَّةِ."Hành tinh tách rời khỏi thiên hà.مُنْفَصِلٌ: صِفَة (tính từ) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó là خبر (khabar - vị ngữ) của مبتدأ (mubtada' - chủ ngữ) 'الكَوْكَبُ'.
-
"رَأَيْتُ بَابًا مُنْفَصِلًا عَنِ الحَائِطِ."Tôi thấy một cánh cửa tách rời khỏi bức tường.مُنْفَصِلًا: صِفَة (tính từ) ở dạng منصوب (Nasb) vì nó bổ nghĩa cho مفعول به (maf'ul bihi - tân ngữ) 'بَابًا'.
-
"نَظَرْتُ إِلَى جُزْءٍ مُنْفَصِلٍ مِنَ السَّيَّارَةِ."Tôi nhìn vào một bộ phận tách rời của chiếc xe.مُنْفَصِلٍ: صِفَة (tính từ) ở dạng مجرور (Jarr) vì nó bổ nghĩa cho اسم مجرور (ism majrur - danh từ bị ảnh hưởng bởi giới từ) 'جُزْءٍ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
