مُهَيْمِنٌ
muhayminun
thống trị
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُسَيْطِرٌ وَذُو نُفُوذٍ
Tiếng Việt
Kiểm soát; có ảnh hưởng hoặc quyền lực mạnh mẽ đối với người khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الدَّوْلَةُ الْمُهَيْمِنَةُ فِي الْمِنْطَقَةِ."
"Quốc gia thống trị trong khu vực."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: هـ-ي-م | Giải thích: Thường được dùng để mô tả sự thống trị về quyền lực, ảnh hưởng hoặc kiểm soát.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُهَيْمِنَةٌ |
"هِيَ مُهَيْمِنَةٌ عَلَى الْفَرِيقِ."
Cô ấy là người thống trị đội.
|
| Plural (Jama') | مُهَيْمِنُونَ/ مُهَيْمِنِينَ |
"هُم مُهَيْمِنُونَ عَلَى السُّوقِ."
Họ là những người thống trị thị trường.
|
| Elative (So sánh) | أَهْيَمُ |
"هُوَ أَهْيَمُ سُلْطَةً."
Anh ấy có quyền lực áp đảo hơn.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْقَائِدُ مُهَيْمِنٌ عَلَىٰ الْجَيْشِ."Vị chỉ huy có quyền lực tối cao đối với quân đội.مُهَيْمِنٌ: صِفَةٌ (tính từ) مرفوع (Raf’) vì là خبر (khabar - vị ngữ) của مبتدأ (mubtada’ - chủ ngữ) القائد.
-
"رَأَيْتُ رَجُلاً مُهَيْمِنًا فِي الشَّارِعِ."Tôi thấy một người đàn ông đầy quyền lực trên đường phố.مُهَيْمِنًا: صِفَةٌ (tính từ) منصوب (Nasb) vì là نعت (na’t - tính từ) của رَجُلاً (rajulan) đang ở trạng thái منصوب (Nasb) do là مفعول به (maf’ul bihi - tân ngữ).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَىٰ مُدِيرٍ مُهَيْمِنٍ فِي الشَّرِكَةِ."Tôi đã lắng nghe một người quản lý đầy quyền lực trong công ty.مُهَيْمِنٍ: صِفَةٌ (tính từ) مجرور (Jarr) vì là نعت (na’t - tính từ) của مُدِيرٍ (mudirin) đang ở trạng thái مجرور (Jarr) do được điều khiển bởi حرف جر (harf jarr - giới từ) إِلَىٰ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
