(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُهِمَّةٌ
B1
Danh từ (Giống cái) ه - - م - - م feminine Tổng quát (thường dùng trong Kinh doanh, Chính trị, Pháp luật)

مُهِمَّةٌ

muhimmah
nhiệm vụ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عَمَلٌ أَوْ وَاجِبٌ مُحَدَّدٌ، خَاصَّةً إِذَا كَانَ مُهِمًّا أَوْ صَعْبًا.

Tiếng Việt

Một nhiệm vụ, dự án hoặc hoạt động, đặc biệt là một nhiệm vụ quan trọng hoặc khó khăn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْنَا مُهِمَّةٌ صَعْبَةٌ الْيَوْمَ."

    "Hôm nay chúng ta có một nhiệm vụ khó khăn."

  • "أَنَجَزْتَ مُهِمَّتَكَ؟"

    "Bạn đã hoàn thành nhiệm vụ của mình chưa?"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَاجِبٌ (nghĩa vụ, bổn phận) تَكْلِيفٌ (nhiệm vụ được giao, sự giao phó)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-م-م (h-m-m) | Số nhiều: مُهِمَّاتٌ (muhimmāt) – Đây là dạng số nhiều nguyên vẹn giống cái (Sound Feminine Plural - جَمْعُ مُؤَنَّثٍ سَالِمٌ). Từ này được dùng để chỉ một nhiệm vụ, sứ mệnh hoặc công việc cụ thể, thường mang tính chất quan trọng, khẩn cấp hoặc khó khăn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُهِمَّتَانِ
muhimmatāni
Plural (Jama') مُهِمَّاتٌ
muhimmatātun
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)