نَاضِج
nāḍij
trưởng thành
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَنْ بَلَغَ الْكَمَالَ وَالنُّضْجَ فِي خَلْقِهِ وَعَقْلِهِ
Tiếng Việt
Quá khứ phân từ của 'grow': đã đạt đến sự phát triển hoặc trưởng thành đầy đủ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَصْبَحَ الْفَاكِهُ نَاضِجًا."
"Trái cây đã trở nên chín."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ن-ض-ج | Số nhiều: نَاضِجُونَ (Sound Masculine Plural), نَوَاضِج (Broken Plural) | Diễn tả trạng thái đã đạt đến sự phát triển đầy đủ, chín chắn. Lưu ý về sự khác biệt giữa giống đực và giống cái trong tiếng Ả Rập khi sử dụng từ này.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | نَاضِجٌ |
"الطَّعَامُ نَاضِجٌ" Thức ăn đã chín. |
| Accusative (Mansub) | نَاضِجًا |
"رَأَيْتُ طَعَامًا نَاضِجًا" Tôi thấy một thức ăn đã chín. |
| Genitive (Majrur) | نَاضِجٍ |
"أَكَلْتُ مِن طَعَامٍ نَاضِجٍ" Tôi đã ăn một ít thức ăn đã chín. |
| Plural/Dual | نَاضِجُونَ/نَاضِجِينَ |
Sound Masculine Plural "اَلْفَوَاكِهُ نَاضِجُونَ/نَاضِجِينَ" Các loại trái cây đã chín. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْوَلَدُ ٱلنَّاضِجُ يَعْرِفُ كَيْفَ يَتَصَرَّفُ فِي ٱلْمَوَاقِفِ ٱلصَّعْبَةِ."Cậu bé trưởng thành biết cách ứng xử trong những tình huống khó khăn.ٱلنَّاضِجُ: Na't (tính từ) của اَلْوَلَدُ, theo sau về trạng thái Raf' ( مرفوع ).
-
"رَأَيْتُ ٱلْفَاكِهَةَ ٱلنَّاضِجَةَ فِي ٱلْبُسْتَانِ."Tôi thấy trái cây chín trong vườn.ٱلنَّاضِجَةَ: Na't (tính từ) của ٱلْفَاكِهَةَ, theo sau về trạng thái Nasb ( منصوب ).
-
"أُعْجِبْتُ بِٱلْفَلَاحِ ٱلنَّاضِجِ."Tôi rất ngưỡng mộ người nông dân chín chắn.ٱلنَّاضِجِ: Na't (tính từ) của ٱلْفَلَاحِ, theo sau về trạng thái Jarr ( مجرور ).
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْفَاكِهَةُ نَاضِجَةٌ عَلَى الشَّجَرَةِ."Quả chín trên cây.نَاضِجَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của مبتدأ)
-
"هَذَا الطَّالِبُ نَاضِجٌ فِي تَفْكِيرِهِ."Học sinh này chín chắn trong suy nghĩ.نَاضِجٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của مبتدأ)
-
"رَأَيْتُ رَجُلًا نَاضِجًا فِي السُّوقِ."Tôi thấy một người đàn ông trưởng thành ở chợ.نَاضِجًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là Na't của الموصوف رجلاً)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هَٰذَا فَاكِهَةٌ نَاضِجَةٌ."Đây là một quả chín.نَاضِجَةٌ: اسم مفعول, صفة (tính từ) cho فَاكِهَةٌ. مرفوع (Raf') vì فَاكِهَةٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ lùi).
-
"رَأَيْتُ طَالِبًا نَاضِجًا فِي الْفَصْلِ."Tôi thấy một học sinh chín chắn trong lớp.نَاضِجًا: اسم مفعول, صفة (tính từ) cho طَالِبًا. منصوب (Nasb) vì طَالِبًا là مفعول به (tân ngữ).
-
"يَحْتَرِمُ النَّاسُ رَجُلًا نَاضِجَ الْفِكْرِ."Mọi người tôn trọng một người đàn ông có tư duy chín chắn.نَاضِجَ: اسم مفعول, صفة (tính từ) cho رَجُلًا. منصوب (Nasb) vì رَجُلًا là مفعول به (tân ngữ). الْفِكْرِ: مضاف إليه (Mudaf ilayhi), مجرور (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
