(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَسَطٌ
A1
اِسْمٌ مُذَكَّرٌ (Danh từ giống đực) و - - س - - ط masculine Đời sống hàng ngày, Văn chương

وَسَطٌ

wasaṭun
giữa
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُنْتَصَفُ الشَّيْءِ أَوْ مَا بَيْنَ الْجَانِبَيْنِ.

Tiếng Việt

Giữa, ở giữa, trong vòng; tình trạng bị bao quanh hoặc ở cùng với.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْكُرْسِيُّ فِي وَسَطِ الْغُرْفَةِ."

    "Cái ghế ở giữa phòng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-س-ط (w-s-ṭ) | Số nhiều: أَوْسَاطٌ (awsaatun) - Số nhiều bất quy tắc (Broken Plural). | Lưu ý: `وَسَطٌ` khi dùng như một danh từ (có tanween) mang nghĩa 'trung tâm', 'phần giữa'. Nó cũng có thể được dùng như một trạng từ/giới từ khi không có tanween và theo sau là một danh từ khác (ví dụ: `وَسْطَ الْمَدِينَةِ` - giữa thành phố).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) وَسَطَانِ
wasatāni
Plural (Jama') أَوْسَاطٌ
awsāṭun
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)