وُدّ
wudd
tính thân thiện
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"عَامَلَهُ بِوُدٍّ وَاحْتِرَام"
"Anh ấy đối xử với anh ta bằng sự thân thiện và tôn trọng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: w-d-d | Số nhiều: أَوْدَاد (Broken Plural). Tính thân thiện, sự yêu mến, hòa nhã.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | وُدٌّ |
"هَٰذَا وُدٌّ صَادِقٌ." Đây là một tình bạn chân thành. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | وُدًّا |
"أَظْهَرْتُ وُدًّا لِصَدِيقِي." Tôi đã thể hiện sự thân thiện với bạn tôi. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | وُدٍّ |
"هُوَ شَخْصٌ ذُو وُدٍّ." Anh ấy là một người có tình cảm thân thiện. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَوْدَاد |
Broken Plural "تَجَمَّعَتْ أَوْدَادُ الْأَصْدِقَاءِ فِي الْحَفْلِ." Tình bạn của những người bạn đã hội tụ tại bữa tiệc. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"أَظْهَرَ الرَّجُلُ وُدًّا لِلْفَقِيرِ."Người đàn ông thể hiện sự tử tế với người nghèo."وُدًّا" là منصوب (Nasb) vì nó là مفعول به (muf'ool bihi - tân ngữ) của động từ "أَظْهَرَ".
-
"بَيْنَهُمَا وُدٌّ كَبِيرٌ."Giữa họ có một sự yêu mến lớn."وُدٌّ" là مرفوع (Raf') vì nó là مبتدأ مؤخر (mubtada mu'akhar - chủ ngữ đứng sau) trong câu.
-
"يَجِبُ أَنْ نُعَامِلَ النَّاسَ بِوُدٍّ وَاحْتِرَامٍ."Chúng ta nên đối xử với mọi người bằng sự tử tế và tôn trọng."وُدٍّ" là مجرور (Jarr) vì nó đứng sau giới từ "بِـ".
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَظْهَرَ الْوُدَّ لِجِيرَانِهِ الْجُدُدِ."Anh ấy thể hiện sự thân thiện với những người hàng xóm mới của mình.الْوُدَّ: Mansub (Nasb) vì là Maf'ul Bihi (tân ngữ) của động từ أَظْهَرَ.
-
"هُوَ مُتَّصِفٌ بِالْوُدِّ وَاللُّطْفِ."Anh ấy có đặc điểm là thân thiện và tử tế.الْوُدِّ: Majrur (Jarr) vì theo sau حرف جر (giới từ) بِـ.
-
"الْوُدُّ الصَّادِقُ يَدُومُ طَوِيلًا."Tình bạn chân thành kéo dài lâu.الْوُدُّ: Marfu' (Raf') vì là Mubtada' (chủ ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
