(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَخْمَدَ
B2
Động từ (فعل - Fi'l) خ - - م - - د Chính trị, Xã hội, Tâm lý

أَخْمَدَ

akhmaḍa
dập tắt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِزَالَةُ شَيْءٍ بِالقُوَّةِ أَوِ السُّلْطَةِ، مِثْلَ النَّارِ أَوِ الثَّوْرَةِ.

Tiếng Việt

Dập tắt, đàn áp, trấn áp (ai đó hoặc cái gì đó) bằng vũ lực hoặc quyền lực.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَخْمَدَتْ قُوَّاتُ الْأَمْنِ الْفِتْنَةَ قَبْلَ أَنْ تَنْتَشِرَ."

    "Lực lượng an ninh đã dập tắt cuộc nổi loạn trước khi nó lan rộng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-م-د (kh-m-d). Đây là động từ Form IV (أَفْعَلَ) trong tiếng Ả Rập. Nghĩa chính bao gồm: dập tắt (lửa, đèn, ngọn lửa chiến tranh), trấn áp, dẹp yên (cuộc nổi dậy, sự hỗn loạn). Thường dùng để chỉ việc chấm dứt một trạng thái nguy hiểm hoặc bất ổn bằng vũ lực hoặc quyền lực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَخْمَدَ الْحَاكِمُ الثَّوْرَةَ بِشِدَّةٍ."
    Nhà cầm quyền đã dập tắt cuộc nổi dậy một cách tàn bạo.
    أَخْمَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm cuối Fatha, không đổi do không có yếu tố tác động). الْحَاكِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối từ).
  • "أَخْمَدَتِ الرِّيَاحُ النَّارَ قَبْلَ أَنْ تَنْتَشِرَ."
    Gió đã dập tắt ngọn lửa trước khi nó lan rộng.
    أَخْمَدَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái (vì الرياح là số nhiều không giống đực), nguyên âm cuối Fatha, không đổi do không có yếu tố tác động, có thêm التاء التأنيث để chỉ giống cái). الرِّيَاحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối từ).
  • "أَخْمَدَ الْجُنْدُ كُلَّ مُقَاوَمَةٍ."
    Những người lính đã dập tắt mọi sự kháng cự.
    أَخْمَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm cuối Fatha, không đổi do không có yếu tố tác động). الْجُنْدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)