أَذِنَ
'adhina
cho phép
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
سمح أو فوّض رسميًا بحدوث شيء ما
Tiếng Việt
Cho phép hoặc ủy quyền một cách chính thức để điều gì đó xảy ra.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَذِنَ الْقَاضِي بِخُرُوجِ الْمُتَّهَمِ بِكَفَالَةٍ."
"Thẩm phán đã cho phép bị cáo được tại ngoại nhờ bảo lãnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: أ-ذ-ن | Nghĩa: Cho phép, cấp phép, ủy quyền. Thường dùng trong văn cảnh chính thức.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَذِنَ الْوَزِيرُ بِبِنَاءِ الْمَدْرَسَةِ الْجَدِيدَةِ."Bộ trưởng đã cho phép xây dựng ngôi trường mới.الْوَزِيرُ (fāʿil, مرفوع): Chủ ngữ, trạng thái Raf' (nominative).
-
"لَمْ يَأْذَنْ لَهُ الْمُدِيرُ بِالْخُرُوجِ مُبَكِّرًا."Người quản lý đã không cho phép anh ta ra về sớm.يَأْذَنْ (fiʿl muḍāriʿ, majzūm): Động từ thì hiện tại, trạng thái Jazm (jussive) do 'lā'.
-
"أَذِنَ الْقَاضِي لِلْمُحَامِي بِالْكَلَامِ."Quan tòa cho phép luật sư phát biểu.الْقَاضِي (fāʿil, مرفوع): Chủ ngữ, trạng thái Raf' (nominative).
Câu mệnh lệnh
-
"أَذِنَ الْوَزِيرُ بِإِصْدَارِ الْقَرَارِ."Bộ trưởng đã cho phép ban hành nghị quyết.الوَزِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَذِنَتِ الْمَحْكَمَةُ بِتَسْلِيمِ الْمُجْرِمِ."Tòa án đã cho phép dẫn độ tội phạm.الْمَحْكَمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَذِنَ الرَّئِيسُ لِلْوَفْدِ بِالْمُغَادَرَةِ."Tổng thống đã cho phép phái đoàn rời đi.الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."Hãy vào bình an và an toàn!اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون.
-
"اِجْلِسْ هُنَا يَا وَلَدِي."Hãy ngồi đây, con trai của ta!اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون.
-
"اِذْهَبْ إِلَى الْمَكْتَبَةِ وَاقْرَأْ كِتَابًا."Hãy đến thư viện và đọc một cuốn sách!اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَذِنَ الْوَزِيرُ بِإِصْدَارِ الْقَرَارِ."Bộ trưởng đã cho phép ban hành nghị quyết.الْوَزِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Wazeer: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị.)
-
"أَذِنَتِ الْمَحْكَمَةُ بِتَسْلِيمِ الْمُتَّهَمِ."Tòa án đã cho phép dẫn độ bị cáo.الْمَحْكَمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Mahkama: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị.)
-
"أَذِنَ الرَّئِيسُ لِلْوَفْدِ بِالسَّفَرِ."Tổng thống đã cho phép phái đoàn đi lại.الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Ar-Ra'ees: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَذِنَ الْقَاضِي بِإِطْلَاقِ سَرَاحِ الْمُتَّهَمِ."Thẩm phán đã cho phép trả tự do cho bị cáo.أَذِنَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có vai trò I'rab rõ ràng trong câu, chỉ là động từ chính.
-
"لَمْ يَأْذَنْ لِي الْمُدِيرُ بِالْخُرُوجِ مُبَكِّرًا."Giám đốc đã không cho phép tôi về sớm.يَأْذَنْ: فعل مضارع مجزوم بـ'لَمْ' وعلامة جزمه السكون الظاهر. Là một động từ ở thể جزم (Jazm).
-
"يَأْذَنُ اللَّهُ لِلْمُؤْمِنِينَ بِدُخُولِ الْجَنَّةِ."Allah cho phép những người có đức tin vào thiên đường.يَأْذَنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Là một động từ ở thể رفع (Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
