(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَسَّسَ
B2
فعل ماض (Verb, Masculine) Tổng quát (General)

أَسَّسَ

'assasa
thành lập
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أنشأ أو أقام مؤسسة أو منظمة

Tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'found'. Thành lập, sáng lập một tổ chức, học viện, v.v.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَسَّسَ الْمَلِكُ دَوْلَةً قَوِيَّةً."

    "Nhà vua đã thành lập một quốc gia hùng mạnh."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ س س | 'Assasa' thường được sử dụng để chỉ việc thành lập một tổ chức, một quốc gia, hay một dự án lớn. Cần phân biệt với các động từ khác có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "أَسَّسَ الْمَلِكُ عَبْدُ ٱلْعَزِيزِ ٱلسُّعُودِيَّةَ."
    Vua Abdulaziz đã thành lập Saudi Arabia.
    أَسَّسَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمَلِكُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَسَّسَتِ ٱلْجَامِعَةُ مَرْكَزًا لِلْبُحُوثِ."
    Trường đại học đã thành lập một trung tâm nghiên cứu.
    أَسَّسَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. ٱلْجَامِعَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْخُلِ ٱلْغُرْفَةَ بِهُدُوءٍ يَا وَلَدُ!"
    Hãy vào phòng lặng lẽ, hỡi con trai!
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَسَّسَ الْمَلِكُ عَبْدُ ٱلْعَزِيزِ ٱلسُّعُودِيَّةَ ٱلْحَدِيثَةَ."
    Vua Abdulaziz đã thành lập Ả Rập Saudi hiện đại.
    أَسَّسَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, tận cùng Fatha). الْمَلِكُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng).
  • "تُسَاهِمُ ٱلْجَامِعَاتُ فِي تَأْسِيسِ مُسْتَقْبَلٍ زَاهِرٍ لِلْبِلَادِ."
    Các trường đại học đóng góp vào việc xây dựng một tương lai tươi sáng cho đất nước.
    تُسَاهِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ thì hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng).
  • "لَنْ يَتَقَدَّمَ ٱلْمُجْتَمَعُ حَتَّىٰ يُؤَسِّسَ أَفْرَادُهُ عَلَىٰ قِيَمٍ رَفِيعَةٍ."
    Xã hội sẽ không tiến bộ cho đến khi các cá nhân của nó được xây dựng trên các giá trị cao cả.
    يُؤَسِّسَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ thì hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha rõ ràng vì có 'حَتَّىٰ').
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَسَّسَ الْمَلِكُ جَامِعَةً جَدِيدَةً."
    Nhà vua đã thành lập một trường đại học mới.
    "أَسَّسَ" là فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, giống đực, kết thúc bằng فتحة). "الْمَلِكُ" là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة)."جَامِعَةً" là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة الظاهرة).
  • "أَسَّسَتِ الشَّرِكَةُ فُرُوعًا جَدِيدَةً فِي الْمُدُنِ الكُبْرَى."
    Công ty đã thành lập các chi nhánh mới ở các thành phố lớn.
    "أَسَّسَتْ" là فعل ماض مبني على الفتح, و تاء التأنيث الساكنة (động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống cái, kết thúc bằng فتحة, có thêm تاء التأنيث (taa' tanith) để chỉ giống cái). "الشَّرِكَةُ" là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة). "فُرُوعًا" là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة الظاهرة).
  • "أَسَّسَ الْمُهَنْدِسُونَ مَدِينَةً صِنَاعِيَّةً حَدِيثَةً."
    Các kỹ sư đã xây dựng một thành phố công nghiệp hiện đại.
    "أَسَّسَ" là فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, giống đực, kết thúc bằng فتحة). "الْمُهَنْدِسُونَ" là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الواو (waw) vì đây là số nhiều giống đực có quy tắc). "مَدِينَةً" là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة الظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)