(Vị trí top_banner)
Hình minh họa هَدَمَ
B1
فِعْلٌ (Động từ) ه - - د - - م Xây dựng, Quân sự, Chung

هَدَمَ

hadama
phá hủy
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَسْقَطَ وَدَمَّرَ بِنَاءً أَوْ جِدَارًا لِغَرَضٍ مَا.

Tiếng Việt

Phá hủy hoàn toàn một tòa nhà, đặc biệt là để sử dụng đất cho mục đích khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَدَمُوا الْبِنَاءَ الْقَدِيمَ لِيَبْنُوا مَكَانَهُ مَرْكَزًا تِجَارِيًّا."

    "Họ đã phá hủy tòa nhà cũ để xây dựng một trung tâm thương mại thay thế."

  • "لَا تَهُدُّوا جُسُورَ الْمَحَبَّةِ بَيْنَ النَّاسِ."

    "Đừng phá vỡ những cây cầu tình yêu giữa mọi người (nghĩa bóng)."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-د-م (H-D-M).
Động từ này thường được dùng để chỉ hành động phá hủy các công trình xây dựng như tòa nhà, tường, cầu một cách có chủ đích, thường để nhường chỗ cho mục đích sử dụng đất khác.
Thì hiện tại (Imperfect): يَهْدِمُ (yahdimu).
Danh từ (Nguồn/Masdar): هَدْمٌ (hadm - sự phá hủy, sự dỡ bỏ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) هَدَمَ hadama
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَهْدِمُ yahdimu
Masdar (Verbal Noun) هَدْمٌ hadm
(Vị trí vocab_tab4_inline)