أَعَاقَ
ʾaʿāqa
đình trệ
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جَعَلَ الشَّيْءَ يَتَوَقَّفُ عَنِ الْحَرَكَةِ أَوِ الْعَمَلِ
Tiếng Việt
Khiến cho cái gì đó ngừng di chuyển hoặc hoạt động; làm đình trệ sự tiến bộ hoặc hoạt động.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَعَاقَتِ الْحَوَادِثُ حَرَكَةَ الْمُرُورِ."
"Các vụ tai nạn đã gây đình trệ giao thông."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-و-ق | Động từ. Khiến cái gì đó ngừng lại, cản trở.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَعَاقَ الْمَرَضُ سَيْرَ الْعَمَلِ."Bệnh tật đã cản trở tiến độ công việc.أَعَاقَ (fi'l madi mabniy ala al-fath) – động từ quá khứ, không đổi (mabni), nguyên âm cuối là fathah; الْمَرَضُ (fa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi al-dammah al-zahirah ala akhirih) – chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah rõ ràng ở cuối; سَيْرَ (maf'ul bih mansub wa 'alamat nasbihi al-fathah al-zahirah ala akhirih) – tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fathah rõ ràng ở cuối.
-
"لَا تُعِقْ حَرَكَةَ السَّيْرِ."Đừng cản trở giao thông.لَا تُعِقْ (fi'l mudari' majzoom bi laa al-naahiyah wa 'alamat jazmihi al-sukun al-zaahir 'ala akhirih) – động từ hiện tại, cách Jasm (bị chi phối bởi 'laa' phủ định), dấu hiệu là sukun ở cuối; حَرَكَةَ (maf'ul bih mansub wa 'alamat nasbihi al-fathah al-zahirah ala akhirih) – tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fathah rõ ràng ở cuối.
-
"إِعَاقَةُ الْمَشْرُوعِ سَتُؤَدِّي إِلَى خَسَائِرَ كَبِيرَةٍ."Việc cản trở dự án sẽ dẫn đến những tổn thất lớn.إِعَاقَةُ (mubtada' marfu' wa 'alamat raf'ihi al-dammah al-zahirah ala akhirih) – chủ đề, cách Raf', dấu hiệu là dammah rõ ràng ở cuối; الْمَشْرُوعِ (mudhaf ilayhi majrur wa 'alamat jarrihi al-kasrah al-zahirah ala akhirih) – sở hữu cách, cách Jarr, dấu hiệu là kasrah rõ ràng ở cuối.
Câu mệnh lệnh
-
"أَعَاقَ الْمَرَضُ سَيْرَ الْفَرِيقِ."Bệnh tật đã cản trở bước tiến của đội.أَعَاقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَرَضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. سَيْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَعَاقَتِ الْأَمْطَارُ الرَّحْلَةَ."Mưa đã cản trở chuyến đi.أَعَاقَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْأَمْطَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الرَّحْلَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَا تُعِقْ حَرَكَةَ الْمُرُورِ."Đừng cản trở giao thông.لَا: حرف نهي وجزم. تُعِقْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهرة. حَرَكَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَعَاقَ الْمَرَضُ سَيْرَ الْعَمَلِ."Bệnh tật đã cản trở tiến độ công việc.أَعَاقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَرَضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. سَيْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَعَاقَتِ الْأَمْطَارُ الرَّحْلَةَ."Những cơn mưa đã cản trở chuyến đi.أَعَاقَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْأَمْطَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الرَّحْلَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَعَاقَ الْحَادِثُ حَرَكَةَ الْمُرُورِ."Vụ tai nạn đã cản trở giao thông.أَعَاقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْحَادِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. حَرَكَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَعَاقَ ٱلْحَادِثُ سَيْرَ ٱلْمُرُورِ."Tai nạn đã cản trở giao thông.أَعَاقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل: ٱلْحَادِثُ ( مرفوع ).
-
"لَمْ يُعِقْهُ ٱلْمَرَضُ عَنْ مُوَاصَلَةِ ٱلْعَمَلِ."Căn bệnh không cản trở anh ấy tiếp tục công việc.يُعِقْهُ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون الظاهر. الهاء: مفعول به ( منصوب ).
-
"يَسْعَى ٱلْمُؤْمِنُ لِلْخَيْرِ دَائِمًا."Người верующий luôn nỗ lực vì điều tốt.يَسْعَى: فعل مضارع معتل الآخر (الألف). مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
