(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَمْلَسُ
B1
صِفَةٌ (مُذَكَّرٌ) م - - ل - - س Đời sống hàng ngày, Kỹ thuật, Âm nhạc, Ẩm thực

أَمْلَسُ

amlasu
nhẵn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

له سطح أملس، ليس خشناً أو غير مستوٍ.

Tiếng Việt

Có bề mặt nhẵn, không gồ ghề hoặc không bằng phẳng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا السَّطْحُ أَمْلَسُ جِدًّا."

    "Bề mặt này rất nhẵn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ل-س (m-l-s). Đây là một tính từ thuộc dạng أَفْعَلُ (af'alu) dùng cho giống đực. Dạng giống cái là مَلْسَاءُ (malsāʾu). Khi mô tả số nhiều của các vật không có lý trí (non-rational plural), thường dùng dạng giống cái مَلْسَاءُ (malsāʾu). Ví dụ: سُطُوحٌ مَلْسَاءُ (các bề mặt nhẵn).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَلْسَاءُ
malsāʾu
Plural (Jama') مُلْسٌ
mulsun
Elative (Comparative) أَمْلَسُ
amlāsu
(Vị trí vocab_tab4_inline)