(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أُمِّيٌّ
B2
Adjective (Masculine) أ - - م - - م Gia đình, Y học

أُمِّيٌّ

ummiyy
thuộc về mẹ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَعَلِّقٌ بِالأُمِّ أَوْ صِفَةٌ مِنْ صِفَاتِهَا.

Tiếng Việt

Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ người mẹ; có tính chất của người mẹ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهَا غَرِيزَةٌ أُمِّيَّةٌ قَوِيَّةٌ."

    "Cô ấy có một bản năng làm mẹ mạnh mẽ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أُمُومِيٌّ (thuộc về mẹ, có tính chất của mẹ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-م-م (hamza-mim-mim). Dạng giống cái: أُمِّيَّةٌ (ummiyyah). Đây là tính từ nisba (tính từ quan hệ) được hình thành từ danh từ "أُمّ" (mẹ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) أُمِّيَّةٌ
"هِيَ أُمِّيَّةٌ لَا تَقْرَأُ وَلَا تَكْتُبُ."
Cô ấy mù chữ, không đọc và không viết được.
Plural (Jama') أُمِّيُّونَ
"كَانَ الْقَوْمُ أُمِّيِّينَ قَبْلَ ظُهُورِ الْإِسْلَامِ."
Dân tộc này mù chữ trước khi đạo Hồi xuất hiện.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَشَدُّ أُمِّيَّةً
"تَعْتَبِرُ بَعْضُ الْقُرَى أَشَدَّ أُمِّيَّةً مِنَ الْمُدُنِ."
Một số ngôi làng được coi là mù chữ hơn các thành phố.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذِهِ قِصَّةٌ أُمِّيَّةٌ تُعَبِّرُ عَنْ حُبِّ الأُمِّ."
    Đây là một câu chuyện đầy tình mẫu tử thể hiện tình yêu của người mẹ.
    أُمِّيَّةٌ: Na't (tính từ) cho قِصَّةٌ, ở trạng thái Raf' (nominative) vì قِصَّةٌ cũng ở trạng thái Raf'.
  • "أُحِبُّ الأَغَانِيَ الأُمِّيَّةَ الَّتِي تَذْكُرُنِي بِطُفُولَتِي."
    Tôi thích những bài hát ru ầu ơ gợi nhớ tôi về tuổi thơ.
    الأُمِّيَّةَ: Na't (tính từ) cho الأَغَانِيَ, ở trạng thái Nasb (accusative) vì الأَغَانِيَ cũng ở trạng thái Nasb.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى نَصَائِحَ أُمِّيَّةٍ قَيِّمَةٍ."
    Tôi đã lắng nghe những lời khuyên đầy tình mẫu tử có giá trị.
    أُمِّيَّةٍ: Na't (tính từ) cho نَصَائِحَ, ở trạng thái Jarr (genitive) vì نَصَائِحَ cũng ở trạng thái Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)