إِجْرَامِيّ
ijrāmī
tội phạm
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُتَعَلِّقٌ بِالْجَرِيمَةِ أَوْ الْأَنْشِطَةِ غَيْرِ الْقَانُونِيَّةِ.
Tiếng Việt
Liên quan đến tội phạm hoặc hoạt động bất hợp pháp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"نَشَاطٌ إِجْرَامِيٌّ"
"hoạt động tội phạm"
-
"قَضِيَّةٌ إِجْرَامِيَّةٌ"
"vụ án hình sự"
-
"عَمَلٌ إِجْرَامِيٌّ"
"hành vi phạm tội"
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ج-ر-م (j-r-m). Là tính từ, nó sẽ thay đổi hình thái để phù hợp với giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Dạng giống cái: إِجْرَامِيَّة (ijrāmīya). Dạng số nhiều (masculine, cho người): إِجْرَامِيُّونَ (ijrāmīyūna). Dạng số nhiều (feminine, cho người): إِجْرَامِيَّاتٌ (ijrāmīyātun). Dạng số nhiều cho các danh từ không phải con người hoặc danh từ số nhiều bất quy tắc: إِجْرَامِيَّة (ijrāmīya).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | إِجْرَامِيَّةٌ |
ʾijrāmīyah
|
| Plural (Jama') | إِجْرَامِيُّونَ |
ʾijrāmīyūna
|
| Elative (Comparative) | أَجْرَمُ |
ʾajramu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
