(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِسَاءَةٌ
B2
اِسْمٌ مُؤَنَّث Pháp luật, Công nghệ, Xã hội

إِسَاءَةٌ

ʾisāʾatun
lạm dụng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِسْتِخْدَامٌ غَيْرُ سَلِيمٍ أَوْ مُفْرِطٌ لِشَيْءٍ، عَادَةً بِطَرِيقَةٍ تُسَبِّبُ ضَرَرًا أَوْ تَلَفًا

Tiếng Việt

Sự sử dụng không đúng cách hoặc quá mức một cái gì đó, thường theo cách gây hại hoặc thiệt hại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَعَرَّضَ لِلإِسَاءَةِ فِي طُفُولَتِهِ."

    "Anh ta đã bị lạm dụng trong thời thơ ấu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

حُسْنُ اِسْتِخْدَام (Sử dụng đúng cách)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-و-أ | Số nhiều: إِسَاءَات (Broken Plural) | 'Isaa'ah' trong tiếng Ả Rập có nghĩa là sự lạm dụng, hành vi sai trái, hoặc đối xử tồi tệ. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ lạm dụng quyền lực đến lạm dụng chất gây nghiện.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)