مُفْرِطٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا جَاوَزَ الْحَدَّ الْمَعْقُولَ أَوِ الطَّبِيعِيَّ، أَوْ مَا فِيهِ إِفْرَاطٌ.
Tiếng Việt
Vượt quá mức cần thiết, bình thường hoặc mong muốn; quá độ, thái quá.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ اسْتِخْدَامُهُ لِلسُّكَّرِ مُفْرِطًا."
"Việc anh ấy sử dụng đường là quá mức/thái quá."
-
"لاَ تَكُنْ مُفْرِطًا فِي الْقَلَقِ."
"Đừng quá lo lắng/thái quá trong lo lắng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ر-ط (f-r-ṭ). Dạng số nhiều (Nam): مُفْرِطُونَ (mufritūna) – Số nhiều سالم (Sound Masculine Plural). Dạng số nhiều (Nữ): مُفْرِطَاتٌ (mufritātun) – Số nhiều سالم (Sound Feminine Plural). `مُفْرِطٌ` là một tính từ được dùng để miêu tả cái gì đó vượt quá giới hạn, mức độ thông thường, hoặc có tính chất quá mức, thái quá. Nó có thể được sử dụng cho cả người và vật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُفْرِطَةٌ |
mufritaṭun
|
| Plural (Jama') | مُفْرِطُونَ |
mufritūna
|
| Elative (Comparative) | أَفْرَطُ |
afraṭu
|
