(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِعْلانٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّرٌ (Noun, Masculine) ع - - - ل - - - ن masculine Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Truyền thông

إِعْلانٌ

iʿlān
thông báo
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

خَبَرٌ يُنْشَرُ أو يُذاعُ لِيُعْلِمَ النّاسَ بِشَيْءٍ مُعَيَّنٍ، أو بَيَانٌ رَسْمِيٌّ.

Tiếng Việt

một thông báo công khai hoặc chính thức về một sự kiện, sự việc hoặc ý định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "صَدَرَ إِعْلانٌ مُهِمٌّ مِنَ الإِدَارَةِ."

    "Một thông báo quan trọng đã được ban quản lý đưa ra."

  • "رَأَيْتُ إِعْلانًا عَن وَظِيفَةٍ جَدِيدَةٍ فِي الْجَرِيدَةِ."

    "Tôi đã thấy một quảng cáo về một công việc mới trên báo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

كَتْمٌ (sự giấu kín, sự giữ bí mật) إِخْفَاءٌ (sự che giấu, sự ẩn đi)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ل-ن (ʿ-l-n)
Số nhiều: إِعْلانَاتٌ (iʿlānāt) - Đây là dạng số nhiều nguyên vẹn giống cái (Sound Feminine Plural). Mặc dù bản thân từ "إِعْلانٌ" là danh từ giống đực, nhưng số nhiều của nó theo quy tắc của các danh từ có tiền tố إِفْعال (masdar của Form IV) thường là số nhiều nguyên vẹn giống cái (jamʿ muʾannaṯ sālim).
Giải thích tiếng Việt & Lưu ý ngữ pháp khác: Dùng để chỉ một thông báo, quảng cáo, tuyên bố công khai hoặc chính thức. Có thể dịch là "quảng cáo" nếu ngữ cảnh là thương mại.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) إِعْلانَانِ
iʿlānāni
Plural (Jama') إِعْلانَاتٌ
iʿlānātun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "قَرَأْتُ إِعْلَانًا عَن مُسَابَقَةٍ جَدِيدَةٍ."
    Tôi đã đọc một thông báo về một cuộc thi mới.
    إِعْلَانًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
  • "الإِعْلَانُ وَاضِحٌ وَمُفَصَّلٌ."
    Thông báo thì rõ ràng và chi tiết.
    الإِعْلَانُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا الاِنْتِبَاهُ إِلَى الإِعْلَانَاتِ الْمُهِمَّةِ."
    Chúng ta phải chú ý đến những thông báo quan trọng.
    الإِعْلَانَاتِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه جمع مؤنث سالم (Jarr).
Giống Đực và Giống Cái
  • "قَرَأْتُ إِعْلَانًا عَنِ الْوَظِيفَةِ الْجَدِيدَةِ."
    Tôi đã đọc một thông báo về công việc mới.
    إِعْلَانًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
  • "هَذَا إِعْلَانٌ مُهِمٌّ لِلْغَايَةِ."
    Đây là một thông báo vô cùng quan trọng.
    إِعْلَانٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "لَمْ أَسْمَعْ بِهَذَا الإِعْلَانِ مِنْ قَبْلُ."
    Tôi chưa từng nghe về thông báo này trước đây.
    الإِعْلَانِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "قَرَأْتُ إِعْلَانًا عَنِ الْوَظِيفَةِ الْجَدِيدَةِ."
    Tôi đã đọc một thông báo về công việc mới.
    "إِعْلَانًا" là مَفْعُول بِهِ (đối tượng trực tiếp) nên ở trạng thái نَصْب (Nasb).
  • "هَذَا إِعْلَانٌ مُهِمٌّ لِلْغَايَةِ."
    Đây là một thông báo vô cùng quan trọng.
    "إِعْلَانٌ" là خَبَر (chủ ngữ) của هَذَا (Đây), nên ở trạng thái رَفْع (Raf').
  • "وَضَعْنَا إِعْلَانًا كَبِيرًا أَمَامَ الْمَتْجَرِ."
    Chúng tôi đã đặt một thông báo lớn trước cửa hàng.
    "إِعْلَانًا" là مَفْعُول بِهِ (đối tượng trực tiếp) nên ở trạng thái نَصْب (Nasb).
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَمِيلٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì đẹp.
    "كِتَابُ" là مُضَاف (Mudaaf - thành phần sở hữu bị sở hữu), "الطَّالِبِ" là مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf Ilayhi - thành phần sở hữu).
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cánh cửa của ngôi nhà bị đóng.
    "بَابُ" là مُضَاف (Mudaaf), "الْبَيْتِ" là مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf Ilayhi).
  • "سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."
    Xe hơi của giám đốc thì sang trọng.
    "سَيَّارَةُ" là مُضَاف (Mudaaf), "الْمُدِيرِ" là مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf Ilayhi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)